dāng, dàng, dang
Âm Hán Việt: đương, đáng, đang
bộ 彐 6 nét xuất hiện từ HSK 3 21 từ

Chữ 当 nghĩa là gì?

Chữ đọc là dāng, dàng, dang, âm Hán Việt là "đương, đáng, đang". Chữ này thuộc bộ (thêm 3 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: bear, accept, undertake; just.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 21 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 当 được ghép từ đâu?

= +

Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 当

当然 dāng rán HSK 3HSK 3 đương nhiên; tất nhiên; dĩ nhiên dāng HSK 4HSK 4 làm (nghề); đảm nhiệm; khi; lúc 当时 dāng shí HSK 4HSK 4 lúc đó; khi ấy; bấy giờ 当地 dāng dì HSK 4HSK 5 địa phương; bản địa; tại chỗ 相当 xiāng dāng HSK 5HSK 5 khá; tương đối; tương đương 当代 dāng dài HSK 5HSK 6 đương đại; thời nay 上当 shàng dàng HSK 5HSK 6 mắc lừa; bị lừa 当初 dāng chū HSK 6HSK 6 lúc đầu; hồi đó; ban đầu 当事人 dāng shì rén HSK 6HSK 7–9 đương sự; người trong cuộc 正当 zhèng dāng HSK 6HSK 7–9 đúng vào lúc, ngay khi; chính đáng, hợp lẽ 当前 dāng qián HSK 6HSK 5 hiện nay; trước mắt; hiện tại 当场 dāng chǎng HSK 6HSK 6 tại chỗ; ngay lúc đó; đương trường 当选 dāng xuǎn HSK 6HSK 6 trúng cử; được bầu 恰当 qià dàng HSK 6HSK 6 thỏa đáng; thích đáng; thích hợp 当面 dāng miàn HSK 6HSK 6 trực tiếp; trước mặt; mặt đối mặt 当心 dāng xīn HSK 6HSK 7–9 cẩn thận; coi chừng; để ý 理所当然 lǐ suǒ dāng rán HSK 6HSK 7–9 lẽ đương nhiên; hiển nhiên là vậy; nghiễm nhiên 充当 chōng dāng HSK 6HSK 7–9 đóng vai; làm; đảm nhận vai trò 妥当 tuǒ dang HSK 6HSK 7–9 thỏa đáng; ổn thỏa; chu đáo 当务之急 dāng wù zhī jí HSK 6HSK 7–9 việc cấp bách trước mắt; nhiệm vụ cấp thiết nhất 不敢当 bù gǎn dāng HSK 6HSK 7–9 không dám nhận; quá khen rồi

Chữ khác cùng bộ 彐