淡
dàn
Âm Hán Việt: đạm
bộ 水 11 nét xuất hiện từ HSK 5 5 từ

Chữ 淡 nghĩa là gì?

Chữ 淡 đọc là dàn, âm Hán Việt là "đạm". Chữ này thuộc bộ 水 (thêm 8 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: weak, watery; insipid, tasteless.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 淡 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 氵 gợi nghĩa, phần 炎 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 淡

Chữ khác cùng bộ 水