sheng, shēng
Âm Hán Việt: sinh
bộ 生 5 nét xuất hiện từ HSK 0 39 từ

Chữ 生 nghĩa là gì?

Chữ đọc là sheng, shēng, âm Hán Việt là "sinh". Chữ này thuộc bộ (thêm 0 nét), tổng cộng 5 nét. Nghĩa tham khảo: life, living, lifetime; birth.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 39 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 生 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu lồng nhau. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 生

女生 nǚ shēng HSK HSK 3 nữ sinh; bạn nữ; con gái 男生 nán shēng HSK HSK 3 nam sinh; bạn nam; con trai 大学生 dà xué shēng HSK HSK 1 sinh viên đại học 小学生 xiǎo xué shēng HSK HSK 1 học sinh tiểu học 中学生 zhōng xué shēng HSK HSK 1 học sinh trung học 留学生 liú xué shēng HSK HSK 3 du học sinh; lưu học sinh 生日快乐 shēng rì kuài lè HSK HSK 1 chúc mừng sinh nhật 先生 xiān sheng HSK 1HSK 1 ông; ngài; quý ông; chồng 学生 xué sheng HSK 1HSK 1 học sinh; sinh viên 医生 yī shēng HSK 1HSK 1 bác sĩ 生日 shēng rì HSK 2HSK 2 sinh nhật; ngày sinh 生病 shēng bìng HSK 2HSK 1 ốm; bị bệnh; mắc bệnh 生气 shēng qì HSK 3HSK 3 tức giận; giận; bực mình 生活 shēng huó HSK 4HSK 3 cuộc sống; đời sống; sinh sống 发生 fā shēng HSK 4HSK 3 xảy ra; phát sinh 生命 shēng mìng HSK 4HSK 4 sinh mệnh; sự sống; tính mạng 出生 chū shēng HSK 4HSK 3 sinh ra; ra đời 研究生 yán jiū shēng HSK 4HSK 4 học viên cao học; nghiên cứu sinh 做生意 zuò shēng yì HSK 4HSK 7–9 làm ăn; kinh doanh; buôn bán 人生 rén shēng HSK 5HSK 4 cuộc đời; đời người; nhân sinh 产生 chǎn shēng HSK 5HSK 4 nảy sinh; sinh ra; phát sinh; tạo ra 生产 shēng chǎn HSK 5HSK 5 sản xuất; sinh đẻ 陌生 mò shēng HSK 5HSK 5 xa lạ; lạ lẫm; không quen 花生 huā shēng HSK 5HSK 6 lạc; đậu phộng 卫生间 wèi shēng jiān HSK 5HSK 3 nhà vệ sinh; phòng vệ sinh 生动 shēng dòng HSK 5HSK 5 sinh động; sống động 生物 shēng wù HSK 6HSK 5 sinh vật; sinh học; thuộc sinh học 生存 shēng cún HSK 6HSK 5 sinh tồn; sống sót; tồn tại 天生 tiān shēng HSK 6HSK 7–9 bẩm sinh; trời sinh; vốn có 诞生 dàn shēng HSK 6HSK 6 ra đời; chào đời; hình thành 生理 shēng lǐ HSK 6HSK 7–9 sinh lý; thuộc về sinh lý 维生素 wéi shēng sù HSK 6HSK 6 vitamin; sinh tố 生态 shēng tài HSK 6HSK 6 sinh thái; môi trường sinh thái 生效 shēng xiào HSK 6HSK 7–9 có hiệu lực; bắt đầu có hiệu lực 生育 shēng yù HSK 6HSK 7–9 sinh đẻ; sinh con; nuôi dạy con 生机 shēng jī HSK 6HSK 7–9 sức sống; sinh khí; cơ hội sống 自力更生 zì lì gēng shēng HSK 6HSK 7–9 tự lực cánh sinh; tự thân vận động 生疏 shēng shū HSK 6HSK 7–9 lạ lẫm; không quen; lâu không dùng nên kém đi 生锈 shēng xiù HSK 6 gỉ; hoen gỉ; bị rỉ sét