笼
lóng, lǒng
Âm Hán Việt: lung, lồng
bộ 竹 11 nét xuất hiện từ HSK 6 2 từ

Chữ 笼 nghĩa là gì?

Chữ 笼 đọc là lóng, lǒng, âm Hán Việt là "lung, lồng". Chữ này thuộc bộ 竹 (thêm 5 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: cage; cage-like basket.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 笼 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần ⺮ gợi nghĩa, phần 龙 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 笼

Chữ khác cùng bộ 竹