箱子
Hán Việt: tương tử
箱子 (xiāng zi) nghĩa là: va li; cái hòm; thùng
Ý nghĩa của 箱子
箱子 (xiāng zi) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là va li; cái hòm; thùng. Từ này thuộc HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Bảng từ vựng 6 cấp cũ không có từ này, nên nhiều tài liệu đang lưu hành còn thiếu.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "tương tử" giúp bạn liên tưởng nghĩa "va li" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 箱子
我买了一个新箱子。
Wǒ mǎi le yí ge xīn xiāngzi.
Tôi mua một cái va li mới.
书都放在箱子里。
Shū dōu fàng zài xiāngzi lǐ.
Sách đều để trong thùng.