纲
gāng
Âm Hán Việt: cương
bộ 糸 7 nét xuất hiện từ HSK 5 2 từ

Chữ 纲 nghĩa là gì?

Chữ 纲 đọc là gāng, âm Hán Việt là "cương". Chữ này thuộc bộ 糸 (thêm 4 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: heavy rope, hawser; main points.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 纲 được ghép từ đâu?

纲 = 纟 + 冈

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 纟 gợi nghĩa, phần 冈 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 纲

Chữ khác cùng bộ 糸