织
zhī
Âm Hán Việt: chức
bộ 糸 8 nét xuất hiện từ HSK 4 3 từ

Chữ 织 nghĩa là gì?

Chữ 织 đọc là zhī, âm Hán Việt là "chức". Chữ này thuộc bộ 糸 (thêm 5 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: weave, knit; organize, unite.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 织 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 纟 gợi nghĩa, phần 只 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 织

Chữ khác cùng bộ 糸