suō
Âm Hán Việt: súc
bộ 糸 14 nét xuất hiện từ HSK 5 4 từ

Chữ 缩 nghĩa là gì?

Chữ đọc là suō, âm Hán Việt là "súc". Chữ này thuộc bộ (thêm 11 nét), tổng cộng 14 nét. Nghĩa tham khảo: contract, draw in, reduce.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 缩 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần gợi nghĩa, phần 宿 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 缩

Chữ khác cùng bộ 糸