脚
jiǎo
Âm Hán Việt: cước
bộ 肉 11 nét xuất hiện từ HSK 3 1 từ

Chữ 脚 nghĩa là gì?

Chữ 脚 đọc là jiǎo, âm Hán Việt là "cước". Chữ này thuộc bộ 肉 (thêm 7 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: leg, foot; base, leg, foundation.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 脚 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần ⺼ gợi nghĩa, phần 却 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 脚

Chữ khác cùng bộ 肉