裹
guǒ
Âm Hán Việt: khỏa, khoả
bộ 衣 14 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 裹 nghĩa là gì?

Chữ 裹 đọc là guǒ, âm Hán Việt là "khỏa, khoả". Chữ này thuộc bộ 衣 (thêm 8 nét), tổng cộng 14 nét. Nghĩa tham khảo: wrap, bind; encircle, confine.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 裹 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu lồng nhau. Phần 衣 gợi nghĩa, phần 果 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 裹

Chữ khác cùng bộ 衣