迹
Âm Hán Việt: tích
Chữ 迹 nghĩa là gì?
Chữ 迹 đọc là jì, âm Hán Việt là "tích". Chữ này thuộc bộ 辵 (thêm 6 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: traces, impressions, footprints.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 迹 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc dưới trái. Phần 辶 gợi nghĩa, phần 亦 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.