逐
zhú
Âm Hán Việt: trục
bộ 辵 10 nét xuất hiện từ HSK 4 4 từ

Chữ 逐 nghĩa là gì?

Chữ 逐 đọc là zhú, âm Hán Việt là "trục". Chữ này thuộc bộ 辵 (thêm 7 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: chase, expel; one by one.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 逐 được ghép từ đâu?

逐 = 辶 + 豕

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc dưới trái. Phần 辶 gợi nghĩa, phần 豕 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 逐

Chữ khác cùng bộ 辵