避
bì
Âm Hán Việt: tị
bộ 辵 16 nét xuất hiện từ HSK 5 3 từ

Chữ 避 nghĩa là gì?

Chữ 避 đọc là bì, âm Hán Việt là "tị". Chữ này thuộc bộ 辵 (thêm 13 nét), tổng cộng 16 nét. Nghĩa tham khảo: avoid; turn aside; escape; hide.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 避 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc dưới trái. Phần 辶 gợi nghĩa, phần 辟 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 避

Chữ khác cùng bộ 辵