Hán Việt: thất

七 (qī) nghĩa là: bảy; số bảy

Ý nghĩa của

(qī) là số từ trong tiếng Trung, nghĩa là bảy; số bảy. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 1 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: seven; 7.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "thất" giúp bạn liên tưởng nghĩa "bảy" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với

他有七本书。
Tā yǒu qī běn shū.
Anh ấy có bảy quyển sách.
我七点回家。
Wǒ qī diǎn huí jiā.
Tôi bảy giờ về nhà.

Từ liên quan