jiǔ
Hán Việt: cửu

九 (jiǔ) nghĩa là: chín; số 9

Ý nghĩa của

(jiǔ) là số từ trong tiếng Trung, nghĩa là chín; số 9. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 1 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: nine; 9.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "cửu" giúp bạn liên tưởng nghĩa "chín" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với

他女儿九岁了。
Tā nǚ'ér jiǔ suì le.
Con gái anh ấy chín tuổi rồi.
我晚上九点睡觉。
Wǒ wǎnshang jiǔ diǎn shuìjiào.
Tôi đi ngủ lúc chín giờ tối.

Từ liên quan