Hán Việt: bát

八 (bā) nghĩa là: tám; số 8

Ý nghĩa của

(bā) là số từ trong tiếng Trung, nghĩa là tám; số 8. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 1 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: eight; 8.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "bát" giúp bạn liên tưởng nghĩa "tám" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với

我有八本书。
Wǒ yǒu bā běn shū.
Tôi có tám quyển sách.
现在八点了。
Xiànzài bā diǎn le.
Bây giờ tám giờ rồi.

Từ liên quan