Hán Việt: ngũ

五 (wǔ) nghĩa là: năm; số năm

Ý nghĩa của

(wǔ) là số từ trong tiếng Trung, nghĩa là năm; số năm. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 1 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: five; 5.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "ngũ" giúp bạn liên tưởng nghĩa "năm" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với

我有五个苹果。
Wǒ yǒu wǔ ge píngguǒ.
Tôi có năm quả táo.
现在五点。
Xiànzài wǔ diǎn.
Bây giờ là năm giờ.

Từ liên quan