一共
Hán Việt: nhất cộng
一共 (yī gòng) nghĩa là: tổng cộng; tất cả
Ý nghĩa của 一共
一共 (yī gòng) là phó từ trong tiếng Trung, nghĩa là tổng cộng; tất cả. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 3 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: altogether.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "nhất cộng" giúp bạn liên tưởng nghĩa "tổng cộng" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 一共
一共多少钱?
Yígòng duōshao qián?
Tổng cộng bao nhiêu tiền?
我们班一共有二十个人。
Wǒmen bān yígòng yǒu èrshí ge rén.
Lớp chúng tôi có tổng cộng hai mươi người.