奖金
Hán Việt: tưởng kim
奖金 (jiǎng jīn) nghĩa là: tiền thưởng
Ý nghĩa của 奖金
奖金 (jiǎng jīn) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là tiền thưởng. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 4 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: premium; award money; a bonus.
💡 Mẹo dùng: 发奖金 = phát thưởng; 拿奖金 = nhận thưởng.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "tưởng kim" giúp bạn liên tưởng nghĩa "tiền thưởng" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 奖金
年底公司给每个人发了奖金。
Niándǐ gōngsī gěi měi ge rén fā le jiǎngjīn.
Cuối năm công ty phát tiền thưởng cho mọi người.
他用奖金买了一台电脑。
Tā yòng jiǎngjīn mǎi le yì tái diànnǎo.
Anh ấy dùng tiền thưởng mua một chiếc máy tính.