💼 Công việc & kinh doanh

Văn phòng, công ty, nghề nghiệp, hợp đồng, thương mại. Tổng cộng 392 từ, sắp xếp theo cấp độ.

HSK 1 1HSK 2 3HSK 3 7HSK 4 39HSK 5 99HSK 6 234

HSK 1 1 từ

HSK 2 3 từ

HSK 3 7 từ

HSK 4 39 từ

安排 ān pái sắp xếp; bố trí; thu xếp 保证 bǎo zhèng bảo đảm; cam đoan; hứa chắc 表格 biǎo gé biểu mẫu; bảng; tờ khai 材料 cái liào vật liệu; nguyên liệu; tài liệu 成功 chéng gōng thành công 出差 chū chāi đi công tác dāng làm (nghề); đảm nhiệm; khi; lúc 调查 diào chá điều tra; khảo sát 发展 fā zhǎn phát triển; mở rộng; sự phát triển 负责 fù zé phụ trách; chịu trách nhiệm; có trách nhiệm 复印 fù yìn phô tô; sao chụp; in sao 工资 gōng zī lương; tiền lương 管理 guǎn lǐ quản lý; điều hành 广告 guǎng gào quảng cáo 记者 jì zhě phóng viên; nhà báo; ký giả 计划 jì huà kế hoạch; dự định; lập kế hoạch 加班 jiā bān tăng ca; làm thêm giờ 奖金 jiǎng jīn tiền thưởng 经济 jīng jì kinh tế 经验 jīng yàn kinh nghiệm 警察 jǐng chá cảnh sát; công an 竞争 jìng zhēng cạnh tranh 律师 lǜ shī luật sư 目的 mù dì mục đích; mục tiêu 能力 néng lì năng lực; khả năng 请假 qǐng jià xin nghỉ; xin phép nghỉ 任务 rèn wu nhiệm vụ; công việc được giao 申请 shēn qǐng xin; đăng ký; nộp đơn; đơn xin 失败 shī bài thất bại; thua 师傅 shī fu sư phụ; thợ lành nghề; bác (cách gọi thân mật với tài xế, thợ) 提供 tí gōng cung cấp; đưa ra 条件 tiáo jiàn điều kiện 责任 zé rèn trách nhiệm 增长 zēng zhǎng tăng trưởng; tăng lên 招聘 zhāo pìn tuyển dụng; tuyển người 职业 zhí yè nghề nghiệp; nghề; chuyên nghiệp 总结 zǒng jié tổng kết; bản tổng kết 组织 zǔ zhī tổ chức 做生意 zuò shēng yì làm ăn; kinh doanh; buôn bán

HSK 5 99 từ

办理 bàn lǐ làm (thủ tục); xử lý; giải quyết 报告 bào gào báo cáo; bản báo cáo; bài thuyết trình 编辑 biān jí biên tập; chỉnh sửa; biên tập viên 部门 bù mén bộ phận; phòng ban; ngành 采访 cǎi fǎng phỏng vấn; đưa tin; lấy tin 产品 chǎn pǐn sản phẩm 承担 chéng dān gánh vác; đảm nhận; chịu (trách nhiệm, chi phí) 成果 chéng guǒ thành quả; kết quả đạt được 成就 chéng jiù thành tựu; thành tích lớn 成立 chéng lì thành lập; đứng vững (lý lẽ) 出席 chū xí tham dự; có mặt (hội nghị, sự kiện) 处理 chǔ lǐ xử lý; giải quyết 辞职 cí zhí từ chức; xin nghỉ việc 从事 cóng shì làm (nghề); theo (ngành); tham gia (công việc) 促进 cù jìn thúc đẩy; xúc tiến; tăng cường 措施 cuò shī biện pháp 打工 dǎ gōng làm thuê; làm thêm 待遇 dài yù đãi ngộ; lương bổng; chế độ 担任 dān rèn đảm nhiệm; giữ chức 单位 dān wèi đơn vị (đo lường); cơ quan; đơn vị công tác 繁荣 fán róng phồn vinh; thịnh vượng; phát triển 方案 fāng àn phương án; kế hoạch; đề án 分配 fēn pèi phân phối; phân công; phân bổ 风险 fēng xiǎn rủi ro; nguy cơ 干活儿 gàn huó r làm việc; lao động chân tay 工厂 gōng chǎng nhà máy; xưởng 工程师 gōng chéng shī kỹ sư 工人 gōng rén công nhân; thợ 工业 gōng yè công nghiệp 雇佣 gù yōng thuê mướn; tuyển dụng guān quan; quan chức; cơ quan (cơ thể) 规模 guī mó quy mô 行业 háng yè ngành; ngành nghề; lĩnh vực 合同 hé tong hợp đồng 合作 hé zuò hợp tác; cộng tác; cùng làm 简历 jiǎn lì sơ yếu lý lịch; hồ sơ xin việc 建设 jiàn shè xây dựng; kiến thiết 接待 jiē dài tiếp đón; đón tiếp; tiếp đãi 进口 jìn kǒu nhập khẩu; hàng nhập khẩu 经营 jīng yíng kinh doanh; quản lý; điều hành 会计 kuài jì kế toán; nhân viên kế toán 劳动 láo dòng lao động; làm việc chân tay 老板 lǎo bǎn ông chủ; bà chủ; chủ tiệm 利润 lì rùn lợi nhuận; lãi 联合 lián hé liên hợp; liên kết; kết hợp 领导 lǐng dǎo lãnh đạo; người lãnh đạo; sếp 贸易 mào yì thương mại; mậu dịch; buôn bán 秘书 mì shū thư ký 名片 míng piàn danh thiếp; các-vi-dít 目标 mù biāo mục tiêu; đích 农民 nóng mín nông dân 农业 nóng yè nông nghiệp pài cử; phái; điều (người) đi; phái (nhóm) 配合 pèi hé phối hợp; hợp tác; ăn ý 批准 pī zhǔn phê chuẩn; phê duyệt; chấp thuận 破产 pò chǎn phá sản; vỡ nợ 企业 qǐ yè doanh nghiệp; xí nghiệp 签字 qiān zì ký tên; ký 前途 qián tú tiền đồ; tương lai; triển vọng 人才 rén cái nhân tài; người tài 人事 rén shì nhân sự; việc đời; chuyện người 人员 rén yuán nhân viên; nhân sự; người (trong một tổ chức) 日程 rì chéng lịch trình; chương trình làm việc 商业 shāng yè thương mại; thương nghiệp; kinh doanh 设计 shè jì thiết kế; bản thiết kế 生产 shēng chǎn sản xuất; sinh đẻ 失业 shī yè thất nghiệp; mất việc 实习 shí xí thực tập 手续 shǒu xù thủ tục 损失 sǔn shī tổn thất; thiệt hại; mất mát 谈判 tán pàn đàm phán; thương lượng; cuộc đàm phán 挑战 tiǎo zhàn thách thức; thử thách; khiêu chiến 投资 tóu zī đầu tư; khoản đầu tư; vốn đầu tư 推广 tuī guǎng quảng bá; phổ biến; nhân rộng 退休 tuì xiū nghỉ hưu; về hưu 委托 wěi tuō ủy thác; nhờ; giao phó 文件 wén jiàn tài liệu; văn kiện; tệp tin 项目 xiàng mù dự án; hạng mục; môn (thi đấu) 销售 xiāo shòu bán hàng; tiêu thụ; kinh doanh 效率 xiào lǜ hiệu suất; hiệu quả (làm việc) 协调 xié tiáo phối hợp; điều phối; hài hòa 业务 yè wù nghiệp vụ; công việc chuyên môn; mảng kinh doanh 营业 yíng yè kinh doanh; mở cửa bán hàng; hoạt động 应聘 yìng pìn ứng tuyển; xin việc 优势 yōu shì ưu thế; lợi thế 原料 yuán liào nguyên liệu 召开 zhào kāi triệu tập; tổ chức (họp, hội nghị) 征求 zhēng qiú hỏi xin; trưng cầu; lấy ý kiến 执行 zhí xíng thực hiện; thi hành; chấp hành 执照 zhí zhào giấy phép; bằng (lái) 指挥 zhǐ huī chỉ huy; điều khiển; nhạc trưởng 制定 zhì dìng đặt ra; lập ra; soạn thảo 制作 zhì zuò làm ra; chế tạo; sản xuất 中介 zhōng jiè môi giới; trung gian 主持 zhǔ chí chủ trì; dẫn chương trình; phụ trách 专家 zhuān jiā chuyên gia 资格 zī gé tư cách; điều kiện; thâm niên 咨询 zī xún tư vấn; hỏi ý kiến; tham vấn 总裁 zǒng cái tổng giám đốc; chủ tịch tập đoàn

HSK 6 234 từ

把关 bǎ guān kiểm soát chặt; thẩm định; canh giữ cửa ải 罢工 bà gōng đình công; bãi công 保密 bǎo mì giữ bí mật; bảo mật 报酬 bào chóu thù lao; tiền công; tiền trả công 报社 bào shè tòa soạn báo; cơ quan báo chí 备忘录 bèi wàng lù bản ghi nhớ; sổ ghi nhớ 比重 bǐ zhòng tỉ trọng; tỉ lệ chiếm giữ 表彰 biǎo zhāng tuyên dương; biểu dương; khen thưởng 博览会 bó lǎn huì hội chợ triển lãm; hội chợ quốc tế 补偿 bǔ cháng bồi thường; bù đắp; đền bù 部署 bù shǔ triển khai; bố trí; sắp xếp toàn cục 才干 cái gàn tài cán; năng lực làm việc; tài năng 财务 cái wù tài vụ; công việc tài chính (của đơn vị) 财政 cái zhèng tài chính nhà nước; ngân sách 裁缝 cái féng thợ may 裁员 cái yuán cắt giảm nhân sự; sa thải bớt nhân viên 采购 cǎi gòu thu mua; mua sắm (cho đơn vị) 采纳 cǎi nà tiếp thu; chấp nhận (ý kiến) 参谋 cān móu tham mưu; cố vấn; góp ý bàn bạc 仓库 cāng kù kho; nhà kho; kho hàng 操纵 cāo zòng điều khiển; thao túng; giật dây 策划 cè huà lên kế hoạch; hoạch định; mưu tính 策略 cè lvè sách lược; chiến thuật; sự khéo léo 产业 chǎn yè ngành nghề; ngành công nghiệp; sản nghiệp 常务 cháng wù thường trực; thường vụ; công việc hằng ngày 撤销 chè xiāo hủy bỏ; bãi bỏ; thu hồi quyết định 承办 chéng bàn đứng ra tổ chức; đảm nhận thực hiện 承包 chéng bāo nhận thầu; nhận khoán; ký hợp đồng đảm nhận 承诺 chéng nuò cam kết; hứa hẹn; lời hứa 成本 chéng běn giá thành; chi phí sản xuất; vốn bỏ ra 成效 chéng xiào hiệu quả; thành quả; kết quả đạt được 筹备 chóu bèi trù bị; chuẩn bị; sắp xếp trước 出息 chū xi triển vọng; tiền đồ; sự nên người 储备 chǔ bèi dự trữ; tích trữ; nguồn dự trữ 创立 chuàng lì sáng lập; thành lập; lập ra 创业 chuàng yè khởi nghiệp; lập nghiệp 磋商 cuō shāng hiệp thương; bàn bạc; đàm phán 搭档 dā dàng cộng sự; bạn cùng làm; hợp tác 达成 dá chéng đạt được; đi đến (thỏa thuận) 代理 dài lǐ đại lý; làm thay; quyền (giữ chức) 担保 dān bǎo bảo đảm; bảo lãnh; đứng ra cam đoan 淡季 dàn jì mùa thấp điểm; mùa vắng khách; mùa ế 当务之急 dāng wù zhī jí việc cấp bách trước mắt; nhiệm vụ cấp thiết nhất 档案 dàng àn hồ sơ; tài liệu lưu trữ; tệp tin 倒闭 dǎo bì phá sản; đóng cửa; sập tiệm 导向 dǎo xiàng định hướng; hướng tới; dẫn hướng 得力 dé lì đắc lực; giỏi giang; có năng lực 奠定 diàn dìng đặt nền móng; xác lập; tạo dựng 调动 diào dòng điều động; điều chuyển; khơi dậy 董事长 dǒng shì zhǎng chủ tịch hội đồng quản trị 动态 dòng tài động thái; diễn biến mới; xu hướng phát triển 督促 dū cù đôn đốc; thúc giục; giám sát nhắc nhở 对策 duì cè đối sách; biện pháp đối phó 多元化 duō yuán huà đa dạng hóa; đa nguyên hóa 发布 fā bù công bố; phát hành; ban bố 发行 fā xíng phát hành; xuất bản; đưa ra lưu hành 法人 fǎ rén pháp nhân; tư cách pháp nhân 繁忙 fán máng bận rộn; tất bật; nhộn nhịp 反馈 fǎn kuì phản hồi; hồi đáp; góp ý ngược lại 方针 fāng zhēn phương châm; đường lối; chủ trương 纺织 fǎng zhī dệt; kéo sợi dệt vải; ngành dệt 丰收 fēng shōu được mùa; bội thu; mùa màng bội thu 福利 fú lì phúc lợi; chế độ đãi ngộ 负担 fù dān gánh nặng; gánh vác; chịu chi phí 盖章 gài zhāng đóng dấu 干劲 gàn jìn khí thế làm việc; sự hăng hái 岗位 gǎng wèi vị trí công tác; cương vị; chỗ làm 稿件 gǎo jiàn bản thảo; bài viết gửi đăng 耕地 gēng dì đất canh tác; ruộng cày; cày ruộng 公告 gōng gào thông cáo; công bố; cáo thị 公关 gōng guān quan hệ công chúng; đối ngoại 公务 gōng wù công vụ; việc công 公证 gōng zhèng công chứng; chứng thực 功劳 gōng láo công lao; công trạng 股东 gǔ dōng cổ đông; người góp vốn 股份 gǔ fèn cổ phần; phần vốn góp 骨干 gǔ gàn nòng cốt; cốt cán; trụ cột 顾问 gù wèn cố vấn; chuyên gia tư vấn 贯彻 guàn chè quán triệt; thực hiện triệt để 规划 guī huà quy hoạch; kế hoạch tổng thể; lập quy hoạch 规章 guī zhāng quy chế; nội quy; điều lệ 合并 hé bìng sáp nhập; hợp nhất; gộp lại 合伙 hé huǒ chung vốn; hùn hạp; hợp tác làm ăn 宏观 hóng guān vĩ mô; tổng thể 后勤 hòu qín hậu cần 环节 huán jié khâu; công đoạn; mắt xích 汇报 huì bào báo cáo; trình báo lên cấp trên 基地 jī dì căn cứ; cơ sở; đại bản doanh 机构 jī gòu tổ chức; cơ quan; cơ cấu 机关 jī guān cơ quan nhà nước; bộ máy; cạm bẫy; mưu kế 机密 jī mì cơ mật; tuyệt mật; điều bí mật 机遇 jī yù cơ hội; thời cơ; vận may 级别 jí bié cấp bậc; cấp độ; thứ hạng 集团 jí tuán tập đoàn; khối; nhóm lợi ích 纪要 jì yào biên bản tóm tắt; kỷ yếu 技能 jì néng kỹ năng; tay nghề 加工 jiā gōng gia công; chế biến; xử lý (nguyên liệu) 监督 jiān dū giám sát; đôn đốc; người giám sát 兼职 jiān zhí việc làm thêm; kiêm nhiệm; làm bán thời gian 检讨 jiǎn tǎo kiểm điểm; tự phê bình; bản kiểm điểm 奖励 jiǎng lì khen thưởng; khích lệ; phần thưởng 交代 jiāo dài dặn dò; bàn giao; khai báo 交涉 jiāo shè thương lượng; đàm phán; giao thiệp 解雇 jiě gù sa thải; cho thôi việc; đuổi việc 锦绣前程 jǐn xiù qián chéng tiền đồ xán lạn; tương lai tươi sáng 进展 jìn zhǎn tiến triển; tiến bộ; bước tiến 晋升 jìn shēng thăng chức; đề bạt; thăng tiến 精简 jīng jiǎn tinh giản; tinh gọn; lược bớt 经费 jīng fèi kinh phí; khoản chi cho công việc 经商 jīng shāng kinh doanh; buôn bán; làm ăn 兢兢业业 jīng jīng yè yè cần mẫn tận tụy; chăm chỉ thận trọng 就业 jiù yè có việc làm; xin việc; tìm việc 就职 jiù zhí nhậm chức; nhận chức vụ 决策 jué cè quyết sách; quyết định chiến lược 开除 kāi chú sa thải; đuổi học; khai trừ 开拓 kāi tuò khai phá; mở rộng; mở mang 开展 kāi zhǎn triển khai; tiến hành; mở rộng ra 考察 kǎo chá khảo sát; đi thực địa; quan sát nghiên cứu 考核 kǎo hé sát hạch; đánh giá; kiểm tra năng lực 客户 kè hù khách hàng; đối tác mua hàng 亏损 kuī sǔn thua lỗ; lỗ vốn; khoản lỗ 扩充 kuò chōng mở rộng; bổ sung thêm; tăng cường 扩张 kuò zhāng mở rộng; bành trướng; giãn nở 立足 lì zú đứng vững; trụ lại; dựa trên 连锁 lián suǒ chuỗi; dây chuyền; liên hoàn 流通 liú tōng lưu thông; lưu hành; luân chuyển 垄断 lǒng duàn độc quyền; lũng đoạn; thao túng 落成 luò chéng khánh thành; hoàn công 落实 luò shí thực hiện; triển khai; xác định rõ 履行 lǚ xíng thực hiện; thi hành; làm tròn 忙碌 máng lù bận rộn; tất bật 名额 míng é chỉ tiêu; suất; số người được nhận 磨合 mó hé chạy rà; hòa hợp dần; thích nghi với nhau 谋求 móu qiú mưu cầu; tìm kiếm; theo đuổi 拟定 nǐ dìng soạn thảo; dự thảo; vạch ra 派遣 pài qiǎn phái đi; cử đi; điều động 培训 péi xùn đào tạo; tập huấn; bồi dưỡng 评估 píng gū đánh giá; thẩm định; định giá 起草 qǐ cǎo khởi thảo; soạn thảo; dự thảo 洽谈 qià tán đàm phán; bàn bạc; thương lượng 签订 qiān dìng ký kết 签署 qiān shǔ ký; ký tên (vào văn kiện) 前景 qián jǐng triển vọng; tương lai; tiền cảnh 前提 qián tí tiền đề; điều kiện tiên quyết 潜力 qián lì tiềm năng; tiềm lực 请示 qǐng shì xin chỉ thị; xin ý kiến cấp trên 渠道 qú dào kênh; con đường; kênh mương 缺口 quē kǒu chỗ thiếu hụt; lỗ hổng; vết mẻ 确立 què lì xác lập; thiết lập; dựng nên 认可 rèn kě công nhận; chấp thuận; thừa nhận 任命 rèn mìng bổ nhiệm; giao chức vụ 任重道远 rèn zhòng dào yuǎn trách nhiệm nặng nề đường còn dài; nhiệm vụ gian nan lâu dài 筛选 shāi xuǎn sàng lọc; chọn lọc; lọc ra 商标 shāng biāo nhãn hiệu; thương hiệu đăng ký 上级 shàng jí cấp trên; thượng cấp 上任 shàng rèn nhậm chức; nhận chức; lên nắm chức 设立 shè lì thành lập; lập ra; đặt ra 申报 shēn bào khai báo; kê khai; trình báo 审查 shěn chá thẩm tra; xét duyệt; kiểm duyệt 生效 shēng xiào có hiệu lực; bắt đầu có hiệu lực 盛产 shèng chǎn sản xuất nhiều; nổi tiếng về sản vật; dồi dào 实力 shí lì thực lực; sức mạnh thực sự; năng lực 实施 shí shī thực thi; thi hành; triển khai 使命 shǐ mìng sứ mệnh; nhiệm vụ được giao phó 事务 shì wù công việc; sự vụ; việc hành chính 事项 shì xiàng hạng mục; điều mục; điều cần lưu ý 事业 shì yè sự nghiệp; công cuộc; ngành công ích 手艺 shǒu yì tay nghề; nghề thủ công; tài khéo tay 书记 shū ji bí thư; thư ký (của tổ chức) 书面 shū miàn bằng văn bản; bằng chữ viết 衰退 shuāi tuì suy giảm; suy thoái; sa sút 率领 shuài lǐng dẫn dắt; chỉ huy; dẫn đầu 索赔 suǒ péi đòi bồi thường; yêu cầu bồi thường 特长 tè cháng sở trường; điểm mạnh; năng khiếu riêng 提拔 tí bá đề bạt; cất nhắc 提议 tí yì đề nghị; kiến nghị; lời đề nghị 条款 tiáo kuǎn điều khoản 停滞 tíng zhì đình trệ; ngưng trệ; giậm chân tại chỗ 统筹兼顾 tǒng chóu jiān gù cân nhắc toàn diện; quy hoạch chung, chiếu cố mọi mặt 投机 tóu jī đầu cơ; hợp ý; tâm đầu ý hợp 推销 tuī xiāo tiếp thị; chào bán; đẩy mạnh tiêu thụ 外行 wài háng người ngoại đạo; tay ngang; không chuyên 为首 wéi shǒu đứng đầu; dẫn đầu; do ai làm trưởng 委员 wěi yuán ủy viên; thành viên ban 物资 wù zī vật tư; hàng hóa vật dụng 下属 xià shǔ cấp dưới; thuộc cấp; nhân viên dưới quyền 效益 xiào yì hiệu quả; lợi ích; hiệu quả kinh tế 协商 xié shāng thương lượng; bàn bạc; hiệp thương 协议 xié yì thỏa thuận; hiệp định 心血 xīn xuè tâm huyết; công sức; tâm sức bỏ ra 薪水 xīn shuǐ lương; tiền lương 信誉 xìn yù uy tín; danh tiếng; chữ tín 兴隆 xīng lóng thịnh vượng; phát đạt; làm ăn khấm khá 兴旺 xīng wàng hưng thịnh; phồn vinh; phát đạt 行政 xíng zhèng hành chính; công việc hành chính 雄厚 xióng hòu hùng hậu; dồi dào; vững mạnh 需求 xū qiú nhu cầu; sức cầu (kinh tế) 畜牧 xù mù chăn nuôi; nghề chăn nuôi gia súc 选拔 xuǎn bá tuyển chọn; tuyển lựa (người giỏi) 验收 yàn shōu nghiệm thu; kiểm tra rồi nhận hàng 样品 yàng pǐn hàng mẫu; mẫu vật; mẫu thử 要素 yào sù yếu tố; nhân tố then chốt 依托 yī tuō dựa vào; nhờ vào; lấy làm chỗ dựa 意向 yì xiàng ý định; nguyện vọng; chủ ý 隐患 yǐn huàn mối nguy tiềm ẩn; hiểm họa ngầm 印刷 yìn shuā in; in ấn 盈利 yíng lì lợi nhuận; lãi; sinh lời 优先 yōu xiān ưu tiên; được xét trước 渔民 yú mín ngư dân; dân chài 赞助 zàn zhù tài trợ; ủng hộ; giúp đỡ về vật chất 战略 zhàn lvè chiến lược; sách lược tổng thể 章程 zhāng chéng điều lệ; quy chế; nội quy tổ chức 招收 zhāo shōu tuyển; tuyển sinh; tuyển dụng 招投标 zhāo tóu biāo đấu thầu; mời thầu và dự thầu 侦探 zhēn tàn thám tử; điều tra, trinh sát 整顿 zhěng dùn chấn chỉnh, chỉnh đốn; sắp xếp lại 值班 zhí bān trực ban, trực ca; đến phiên trực 职能 zhí néng chức năng, vai trò của cơ quan, tổ chức 职位 zhí wèi vị trí công việc, chức vị; vị trí tuyển dụng 职务 zhí wù chức vụ, nhiệm vụ công tác 指标 zhǐ biāo chỉ tiêu, chỉ số; mức quy định 指示 zhǐ shì chỉ thị, ra lệnh; chỉ rõ, biểu thị 制订 zhì dìng soạn thảo, đề ra; lập ra, xây dựng (kế hoạch) 周转 zhōu zhuǎn quay vòng (vốn); xoay xở; luân chuyển 主办 zhǔ bàn đứng ra tổ chức; chủ trì; đăng cai 主导 zhǔ dǎo chủ đạo; dẫn dắt; chi phối 主管 zhǔ guǎn người phụ trách; quản lý; phụ trách 助理 zhù lǐ trợ lý 助手 zhù shǒu trợ thủ; người phụ giúp; phụ tá 专长 zhuān cháng sở trường; chuyên môn; năng lực riêng 资深 zī shēn kỳ cựu; lâu năm; giàu kinh nghiệm 宗旨 zōng zhǐ tôn chỉ; mục đích chính; chủ trương 作废 zuò fèi hết hiệu lực; mất giá trị; bỏ đi 作风 zuò fēng tác phong; lề lối làm việc; phong cách