😊 Cảm xúc & tính cách

Vui buồn, yêu ghét, tính cách, thái độ. Tổng cộng 479 từ, sắp xếp theo cấp độ.

HSK 1 4HSK 2 4HSK 3 17HSK 4 60HSK 5 106HSK 6 280

HSK 1 4 từ

HSK 2 4 từ

HSK 3 17 từ

HSK 4 60 từ

爱情 ài qíng tình yêu; ái tình bèn ngốc; đần; vụng về chǎo cãi nhau; làm ồn; ồn ào 诚实 chéng shí thành thật; trung thực 吃惊 chī jīng kinh ngạc; giật mình; ngạc nhiên 粗心 cū xīn cẩu thả; bất cẩn; sơ suất 得意 dé yì đắc ý; tự mãn; hí hửng 烦恼 fán nǎo phiền muộn; buồn phiền; nỗi phiền muộn 感动 gǎn dòng cảm động; xúc động; làm cảm động 感觉 gǎn jué cảm thấy; cảm giác 感情 gǎn qíng tình cảm; tình yêu; cảm tình 孤单 gū dān cô đơn; lẻ loi 害羞 hài xiū xấu hổ; ngại ngùng; nhút nhát 后悔 hòu huǐ hối hận; hối tiếc 怀疑 huái yí nghi ngờ; hoài nghi; sự nghi ngờ 回忆 huí yì hồi tưởng; nhớ lại; kỷ niệm; hồi ức 活泼 huó po hoạt bát; lanh lợi; sôi nổi 激动 jī dòng xúc động; phấn khích; kích động 积极 jī jí tích cực; chủ động; nhiệt tình 骄傲 jiāo ào kiêu ngạo; tự hào; hãnh diện 紧张 jǐn zhāng căng thẳng; hồi hộp; lo lắng; khan hiếm 可怜 kě lián đáng thương; tội nghiệp; thương hại 可惜 kě xī đáng tiếc; tiếc là lǎn lười; lười biếng 浪漫 làng màn lãng mạn 冷静 lěng jìng bình tĩnh; điềm tĩnh 礼貌 lǐ mào lễ phép; lịch sự; phép lịch sự 理想 lǐ xiǎng lý tưởng; ước mơ 流泪 liú lèi rơi lệ; chảy nước mắt; khóc 马虎 mǎ hu cẩu thả; qua loa; đại khái 耐心 nài xīn kiên nhẫn; nhẫn nại; sự kiên nhẫn 脾气 pí qi tính khí; tính nết; nóng tính 轻松 qīng sōng thoải mái; nhẹ nhõm; nhẹ nhàng 缺点 quē diǎn khuyết điểm; nhược điểm; thiếu sót 伤心 shāng xīn đau lòng; buồn; đau khổ 失望 shī wàng thất vọng 受不了 shòu bù liǎo không chịu nổi; không chịu được 随便 suí biàn tùy ý; tùy tiện; sao cũng được 态度 tài du thái độ 讨厌 tǎo yàn ghét; chán ghét; đáng ghét; phiền 同情 tóng qíng thông cảm; thương cảm; đồng cảm 无聊 wú liáo chán; buồn chán; nhạt nhẽo 羡慕 xiàn mù ngưỡng mộ; ghen tị (tích cực); ao ước 心情 xīn qíng tâm trạng; tâm tình 辛苦 xīn kǔ vất vả; cực nhọc; làm phiền 信任 xìn rèn tin tưởng; tín nhiệm 信心 xìn xīn niềm tin; lòng tin; sự tự tin 兴奋 xīng fèn hưng phấn; phấn khích; háo hức 性格 xìng gé tính cách; tính tình 幸福 xìng fú hạnh phúc 压力 yā lì áp lực; sức ép 严格 yán gé nghiêm khắc; nghiêm ngặt; chặt chẽ 印象 yìn xiàng ấn tượng 勇敢 yǒng gǎn dũng cảm; gan dạ 幽默 yōu mò hài hước; dí dỏm 友好 yǒu hǎo thân thiện; hữu nghị; hữu hảo 愉快 yú kuài vui vẻ; vui; dễ chịu 主动 zhǔ dòng chủ động; tự giác 仔细 zǐ xì cẩn thận; kỹ lưỡng; tỉ mỉ 尊重 zūn zhòng tôn trọng; kính trọng

HSK 5 106 từ

爱护 ài hù yêu quý và bảo vệ; giữ gìn; chăm sóc 爱惜 ài xī quý trọng; tiếc; giữ gìn; tiết kiệm 爱心 ài xīn lòng yêu thương; lòng nhân ái; tấm lòng 安慰 ān wèi an ủi; vỗ về; yên lòng 悲观 bēi guān bi quan 表情 biǎo qíng nét mặt; vẻ mặt; biểu cảm 不耐烦 bù nài fán mất kiên nhẫn; sốt ruột; bực bội 不安 bù ān bất an; lo lắng; không yên 惭愧 cán kuì hổ thẹn; xấu hổ; áy náy 操心 cāo xīn lo lắng; bận tâm; lo toan 沉默 chén mò im lặng; trầm mặc; ít nói 承受 chéng shòu chịu đựng; gánh chịu; chịu được 诚恳 chéng kěn thành khẩn; chân thành 充满 chōng mǎn tràn đầy; đầy ắp 刺激 cì jī kích thích; gây sốc; kích động 大方 dà fang hào phóng; rộng rãi; tự nhiên; thanh lịch 单纯 dān chún đơn thuần; ngây thơ; thuần túy 胆小鬼 dǎn xiǎo guǐ kẻ nhát gan; đồ nhát cáy 倒霉 dǎo méi xui xẻo; đen đủi dòu trêu; đùa; chọc cười; buồn cười 发愁 fā chóu lo lắng; buồn rầu; lo âu 愤怒 fèn nù phẫn nộ; giận dữ; căm phẫn 疯狂 fēng kuáng điên cuồng; điên rồ; cuồng nhiệt 干脆 gān cuì dứt khoát; thẳng thắn; chi bằng; đơn giản là 感激 gǎn jī cảm kích; biết ơn 感受 gǎn shòu cảm nhận; cảm thụ; cảm giác 感想 gǎn xiǎng cảm tưởng; cảm nghĩ; suy nghĩ 个性 gè xìng cá tính; tính cách riêng 鼓舞 gǔ wǔ cổ vũ; khích lệ; động viên guāi ngoan; nghe lời; khôn khéo 关怀 guān huái quan tâm chăm sóc; ân cần 光荣 guāng róng vinh quang; vẻ vang; vinh dự 好奇 hào qí tò mò; hiếu kỳ hèn hận; ghét; căm ghét; hối tiếc 糊涂 hú tu hồ đồ; lẫn lộn; mơ hồ; rối trí 怀念 huái niàn nhớ; hoài niệm; tưởng nhớ 幻想 huàn xiǎng ảo tưởng; mộng tưởng; tưởng tượng viển vông 慌张 huāng zhāng hoảng hốt; luống cuống; bối rối 灰心 huī xīn nản lòng; nản chí; chán nản 活跃 huó yuè sôi nổi; năng động; tích cực 寂寞 jì mò cô đơn; cô quạnh; hiu quạnh 坚决 jiān jué kiên quyết; dứt khoát 坚强 jiān qiáng kiên cường; mạnh mẽ 狡猾 jiǎo huá giảo hoạt; xảo quyệt; ranh ma 谨慎 jǐn shèn thận trọng; cẩn trọng; dè dặt 敬爱 jìng ài kính yêu; kính mến 决心 jué xīn quyết tâm; sự quyết tâm 开心 kāi xīn vui vẻ; vui vẻ thoải mái; trêu đùa 看不起 kàn bu qǐ coi thường; xem thường; khinh thường 老实 lǎo shí thật thà; trung thực; ngoan ngoãn 乐观 lè guān lạc quan; yêu đời 恋爱 liàn ài yêu đương; yêu nhau; tình yêu 满足 mǎn zú thỏa mãn; đáp ứng; hài lòng 魅力 mèi lì sức hút; sức quyến rũ; sức hấp dẫn 能干 néng gàn giỏi giang; có năng lực; tháo vát 盼望 pàn wàng mong mỏi; mong chờ; trông đợi 佩服 pèi fú khâm phục; nể phục; bái phục 平静 píng jìng bình tĩnh; yên tĩnh; êm đềm; lặng 朴素 pǔ sù giản dị; mộc mạc; chất phác 期待 qī dài mong đợi; kỳ vọng; chờ mong 谦虚 qiān xū khiêm tốn; khiêm nhường 亲切 qīn qiè thân mật; gần gũi; ân cần 勤奋 qín fèn chăm chỉ; cần cù; siêng năng 勤劳 qín láo cần cù; chịu khó; chăm làm 轻视 qīng shì coi thường; khinh thường; xem nhẹ 情绪 qíng xù tâm trạng; cảm xúc; tinh thần 热爱 rè ài yêu tha thiết; yêu say mê; nhiệt tình yêu 热烈 rè liè nhiệt liệt; nồng nhiệt; sôi nổi 热心 rè xīn nhiệt tình; nhiệt tâm; sốt sắng 忍不住 rěn bu zhù không nhịn được; không kìm được 荣幸 róng xìng vinh hạnh; vinh dự shǎ ngốc; khờ; dại 善良 shàn liáng lương thiện; hiền lành; tốt bụng 舍不得 shě bu de không nỡ; tiếc (không muốn rời/bỏ) 坦率 tǎn shuài thẳng thắn; bộc trực; cởi mở 疼爱 téng ài yêu thương; cưng chiều; thương quý 体会 tǐ huì cảm nhận; thấu hiểu; điều rút ra được 体贴 tǐ tiē chu đáo; ân cần; biết quan tâm 天真 tiān zhēn ngây thơ; hồn nhiên; trong sáng 调皮 tiáo pí nghịch ngợm; tinh nghịch; bướng bỉnh 痛苦 tòng kǔ đau khổ; đau đớn; nỗi đau 痛快 tòng kuài sảng khoái; thoải mái; dứt khoát 微笑 wēi xiào mỉm cười; nụ cười mỉm 委屈 wěi qu tủi thân; ấm ức; oan ức; nỗi ấm ức 温柔 wēn róu dịu dàng; hiền dịu 无奈 wú nài bất đắc dĩ; đành chịu; không còn cách nào xià dọa; làm sợ; hoảng sợ 想念 xiǎng niàn nhớ; nhớ nhung 小气 xiǎo qì keo kiệt; bủn xỉn; hẹp hòi 欣赏 xīn shǎng thưởng thức; ngưỡng mộ; đánh giá cao 幸运 xìng yùn may mắn; vận may 虚心 xū xīn khiêm tốn; khiêm nhường 严肃 yán sù nghiêm túc; nghiêm nghị; nghiêm khắc 遗憾 yí hàn tiếc; đáng tiếc; nuối tiếc; điều tiếc nuối 勇气 yǒng qì dũng khí; can đảm; lòng dũng cảm 犹豫 yóu yù do dự; lưỡng lự; chần chừ 愿望 yuàn wàng nguyện vọng; mong muốn; ước mơ 糟糕 zāo gāo tệ; hỏng rồi; tồi tệ 珍惜 zhēn xī trân trọng; quý trọng; nâng niu 智慧 zhì huì trí tuệ; sự sáng suốt 周到 zhōu dao chu đáo; tận tình; kỹ lưỡng 自豪 zì háo tự hào; hãnh diện 自觉 zì jué tự giác; tự nhận thấy 自私 zì sī ích kỷ 自信 zì xìn tự tin; lòng tự tin 尊敬 zūn jìng tôn kính; kính trọng

HSK 6 280 từ

爱不释手 ài bù shì shǒu yêu thích đến mức không nỡ rời tay; mê mẩn không buông 爱戴 ài dài kính yêu; yêu mến và kính trọng 安详 ān xiáng điềm tĩnh; ung dung; thanh thản 巴不得 bā bù dé chỉ mong; mong sao; ước gì 霸道 bà dào ngang ngược; hống hách; mạnh gắt 保守 bǎo shǒu bảo thủ; thủ cựu; giữ gìn 抱负 bào fù hoài bão; chí hướng; khát vọng 抱怨 bào yuàn than phiền; ca thán; oán trách 报答 bào dá báo đáp; đền đáp; đền ơn 悲哀 bēi āi bi ai; đau buồn; nỗi buồn thương 悲惨 bēi cǎn bi thảm; thê thảm; thảm thương 卑鄙 bēi bǐ đê tiện; hèn hạ; bỉ ổi 背叛 bèi pàn phản bội; bội phản 本能 běn néng bản năng 崩溃 bēng kuì sụp đổ; tan vỡ; suy sụp biē nín, nhịn; kìm nén; bức bối 别扭 biè niu khó chịu, gượng gạo; lủng củng; trái tính 不像话 bù xiàng huà quá đáng; không ra thể thống gì; chướng 不屑一顾 bù xiè yī gù không thèm để mắt tới; coi khinh 不择手段 bù zé shǒu duàn không từ thủ đoạn nào; bất chấp thủ đoạn 残忍 cán rěn tàn nhẫn; nhẫn tâm; độc ác 诧异 chà yì kinh ngạc; ngạc nhiên; sửng sốt 猖狂 chāng kuáng ngông cuồng; hung hăng; lộng hành 嘲笑 cháo xiào chế giễu; cười nhạo; giễu cợt 沉闷 chén mèn nặng nề ngột ngạt; u ám; buồn tẻ 沉思 chén sī trầm tư; suy ngẫm; nghĩ ngợi sâu xa 沉着 chén zhuó điềm tĩnh; bình tĩnh; trầm tĩnh 称心如意 chèn xīn rú yì vừa lòng như ý; toại nguyện; hài lòng mọi bề 成心 chéng xīn cố ý; cố tình; có chủ ý 诚挚 chéng zhì chân thành; chân tình; thành khẩn 吃苦 chī kǔ chịu khổ; chịu cực; chịu đựng gian khổ 迟疑 chí yí do dự; chần chừ; lưỡng lự 冲动 chōng dòng bốc đồng; hấp tấp nhất thời; sự thôi thúc 崇拜 chóng bài sùng bái; tôn thờ; hâm mộ thần tượng 崇敬 chóng jìng tôn kính; kính trọng; ngưỡng mộ 踌躇 chóu chú do dự; chần chừ; trù trừ 出神 chū shén thẫn thờ; đờ đẫn; mải mê đến quên cả xung quanh 吹牛 chuī niú khoác lác; nói phét; ba hoa 吹捧 chuī pěng tâng bốc; nịnh hót; ca tụng quá lời 慈祥 cí xiáng hiền từ; phúc hậu; nhân từ 从容不迫 cóng róng bù pò ung dung thong thả; bình tĩnh không vội vã 粗鲁 cū lǔ thô lỗ; cục cằn; lỗ mãng 挫折 cuò zhé thất bại; vấp ngã; trắc trở 大意 dà yi sơ ý; bất cẩn; lơ đễnh 胆怯 dǎn qiè nhút nhát; sợ sệt; rụt rè dèng trừng mắt; trợn mắt; nhìn chằm chằm 敌视 dí shì thù địch; coi như kẻ thù; đối địch 惦记 diàn jì nhớ mong; canh cánh trong lòng; lo nghĩ đến 丢人 diū rén mất mặt; bẽ mặt; xấu hổ 丢三落四 diū sān là sì đãng trí; quên trước quên sau; hay bỏ sót 动机 dòng jī động cơ; ý đồ; mục đích bên trong 动力 dòng lì động lực; sức đẩy; công suất 堕落 duò luò sa đọa; hư hỏng; suy đồi 恩怨 ēn yuàn ân oán; ơn nghĩa và thù hận; mối oán hận 发呆 fā dāi ngẩn người; thẫn thờ; đờ đẫn 发火 fā huǒ nổi giận; nổi nóng; bốc cháy 反感 fǎn gǎn ác cảm; khó chịu; ghét 分寸 fēn cùn chừng mực; mức độ phải chăng; sự đúng mực 风度 fēng dù phong thái; phong độ; cốt cách 风趣 fēng qù dí dỏm; hóm hỉnh; hài hước 服气 fú qì tâm phục; chịu phục; cam lòng 尴尬 gān gà ngượng ngùng; khó xử; bối rối 甘心 gān xīn cam tâm; cam lòng; bằng lòng chịu 感慨 gǎn kǎi cảm khái; bùi ngùi; xúc động bâng khuâng 高尚 gāo shàng cao thượng; cao đẹp; tao nhã 隔阂 gé hé sự ngăn cách; khoảng cách trong tình cảm 恭敬 gōng jìng cung kính; lễ phép; kính cẩn 共鸣 gòng míng sự đồng cảm; sự cộng hưởng 孤独 gū dú cô đơn; cô độc; lẻ loi 孤立 gū lì bị cô lập; đơn độc; tách rời 辜负 gū fù phụ lòng; làm phụ lòng tin; không xứng với 古怪 gǔ guài kỳ quái; quái lạ; lập dị 固执 gù zhí cố chấp; bướng bỉnh; khăng khăng 顾虑 gù lǜ nỗi lo ngại; sự e ngại; điều băn khoăn 果断 guǒ duàn quyết đoán; dứt khoát 过瘾 guò yǐn đã; thỏa thích; đã đời 豪迈 háo mài hào sảng; hào hùng; phóng khoáng 好客 hào kè hiếu khách; mến khách 和蔼 hé ǎi hiền hậu; hòa nhã; phúc hậu 和气 hé qi nhã nhặn; hòa nhã; dễ chịu 狠心 hěn xīn nhẫn tâm; tàn nhẫn; đành lòng 恨不得 hèn bu dé chỉ mong; ước gì; hận không thể hēng hừ; ngâm nga; rên 后顾之忧 hòu gù zhī yōu nỗi lo về sau; mối lo hậu phương 欢乐 huān lè vui vẻ; hân hoan; niềm vui 恍然大悟 huǎng rán dà wù chợt hiểu ra; bừng tỉnh ngộ; vỡ lẽ 悔恨 huǐ hèn hối hận; ăn năn; day dứt 活该 huó gāi đáng đời; đáng kiếp; đáng bị như vậy 活力 huó lì sức sống; sinh lực; sức trẻ 机灵 jī líng lanh lợi; nhanh trí; tinh ranh 机智 jī zhì nhanh trí; mưu trí; ứng biến khéo 激励 jī lì khích lệ; động viên; khuyến khích 激情 jī qíng nhiệt huyết; đam mê; cảm xúc mãnh liệt 嫉妒 jí dù ghen tị; đố kỵ; ganh ghét 急功近利 jí gōng jìn lì ham lợi trước mắt; nóng vội cầu lợi 急切 jí qiè nôn nóng; khẩn thiết; cấp thiết 急于求成 jí yú qiú chéng nóng vội muốn thành công ngay; hấp tấp cầu thành 急躁 jí zào nóng nảy; nôn nóng; hấp tấp 寄托 jì tuō gửi gắm; ký thác; nhờ trông nom 计较 jì jiào so đo; chấp nhặt; tính toán thiệt hơn 坚定 jiān dìng kiên định; vững vàng; kiên quyết 焦急 jiāo jí sốt ruột; nóng lòng; lo lắng 娇气 jiāo qì nhõng nhẽo; yếu ớt; mỏng manh khó chiều 劲头 jìn tóu khí thế; sự hăng hái; sức lực 惊奇 jīng qí kinh ngạc; lấy làm lạ 惊讶 jīng yà kinh ngạc; sửng sốt; ngạc nhiên 拘束 jū shù gò bó; ngại ngùng; ràng buộc 沮丧 jǔ sàng chán nản; nản lòng; mất tinh thần 绝望 jué wàng tuyệt vọng; hết hy vọng 开朗 kāi lǎng cởi mở; vui vẻ lạc quan; sáng sủa thoáng 开明 kāi míng cởi mở tiến bộ; sáng suốt; không bảo thủ 慷慨 kāng kǎi hào phóng; rộng rãi; khảng khái hăng hái 渴望 kě wàng khao khát; mong mỏi; ao ước 可恶 kě wù đáng ghét; đáng ghê tởm 恳切 kěn qiè khẩn thiết; tha thiết; chân thành 空想 kōng xiǎng mơ tưởng hão; viển vông; ảo tưởng 空虚 kōng xū trống rỗng; hụt hẫng; vô vị 恐惧 kǒng jù sợ hãi; khiếp sợ; nỗi sợ 快活 kuài huo vui vẻ; vui sướng; thoải mái 懒惰 lǎn duò lười biếng; lười nhác 唠叨 láo dao cằn nhằn; lải nhải; nói dai 牢骚 láo sāo lời than phiền; sự bất mãn; ca thán 乐趣 lè qù niềm vui; thú vui 乐意 lè yì sẵn lòng; vui lòng; bằng lòng 冷淡 lěng dàn lạnh nhạt; thờ ơ; ế ẩm 冷酷 lěng kù lạnh lùng tàn nhẫn; nhẫn tâm lèng sững sờ; ngây người; đờ ra 理智 lǐ zhì lý trí; sự tỉnh táo; tỉnh táo 廉洁 lián jié liêm khiết; trong sạch; thanh liêm 良心 liáng xīn lương tâm; lương tri 谅解 liàng jiě thông cảm; lượng thứ; sự cảm thông 吝啬 lìn sè keo kiệt; bủn xỉn; hà tiện 灵感 líng gǎn cảm hứng; nguồn cảm hứng 伶俐 líng lì lanh lợi; nhanh nhẹn; khéo léo 留恋 liú liàn lưu luyến; bịn rịn; quyến luyến 留念 liú niàn lưu niệm; làm kỷ niệm 流露 liú lù bộc lộ; để lộ (tình cảm); toát ra 埋怨 mán yuàn trách móc; oán trách; càu nhàu 茫然 máng rán ngơ ngác; mờ mịt; mất phương hướng 梦想 mèng xiǎng ước mơ; mơ ước; giấc mơ 迷惑 mí huo hoang mang; bối rối; đánh lừa 蔑视 miè shì khinh miệt; coi thường; khinh thị 敏感 mǐn gǎn nhạy cảm; dễ bị kích thích 目光 mù guāng ánh mắt; cái nhìn; tầm nhìn 纳闷儿 nà mèn r thắc mắc; băn khoăn; khó hiểu 难堪 nán kān khó xử; ngượng ngùng; bẽ mặt 恼火 nǎo huǒ bực mình; tức giận; khó chịu 偏见 piān jiàn thành kiến; định kiến; thiên kiến 拼搏 pīn bó ra sức phấn đấu; gắng hết sức; liều mình chiến đấu 品德 pǐn dé phẩm chất đạo đức; đức hạnh 品行 pǐn xíng phẩm hạnh; hạnh kiểm; tư cách 迫不及待 pò bù jí dài nôn nóng; sốt ruột; không thể chờ được 魄力 pò lì bản lĩnh; sự quyết đoán; khí phách 朴实 pǔ shí mộc mạc; chất phác; giản dị 期望 qī wàng kỳ vọng; mong đợi; trông mong 岂有此理 qǐ yǒu cǐ lǐ thật vô lý; sao lại có chuyện như vậy 气概 qì gài khí phách; chí khí; khí khái 气魄 qì pò khí phách; bản lĩnh; khí thế 迁就 qiān jiù nhượng bộ; chiều theo; xuôi theo 谦逊 qiān xùn khiêm tốn; nhún nhường 锲而不舍 qiè ér bù shě kiên trì bền bỉ; không bỏ cuộc giữa chừng 亲热 qīn rè thân mật; nồng nhiệt; quấn quýt 钦佩 qīn pèi khâm phục; kính phục; ngưỡng mộ 勤俭 qín jiǎn cần kiệm; chăm chỉ và tiết kiệm 勤恳 qín kěn cần cù tận tụy; siêng năng chăm chỉ 屈服 qū fú khuất phục; chịu thua; đầu hàng 确信 què xìn tin chắc; đinh ninh; tin tưởng chắc chắn 饶恕 ráo shù tha thứ; tha tội; khoan dung 热泪盈眶 rè lèi yíng kuàng rưng rưng nước mắt; nước mắt lưng tròng 人格 rén gé nhân cách; phẩm cách; tư cách con người 人性 rén xìng nhân tính; bản tính con người; tình người 仁慈 rén cí nhân từ; nhân hậu; hiền từ 忍耐 rěn nài nhẫn nại; nhẫn nhịn; kiềm chế chịu đựng 忍受 rěn shòu chịu đựng; cam chịu 任性 rèn xìng bướng bỉnh; ương ngạnh; tùy hứng 容忍 róng rěn dung thứ; nhẫn nhịn; bỏ qua cho 伤脑筋 shāng nǎo jīn đau đầu; nhức óc; hóc búa 上进心 shàng jìn xīn chí tiến thủ; tinh thần cầu tiến 深沉 shēn chén trầm; sâu lắng; thâm trầm kín đáo 深情厚谊 shēn qíng hòu yì tình sâu nghĩa nặng; tình cảm sâu đậm 神气 shén qì oai phong; vênh váo; vẻ mặt thần thái 神情 shén qíng nét mặt; vẻ mặt; thần thái 神色 shén sè thần sắc; sắc mặt; vẻ mặt 神态 shén tài thần thái; dáng vẻ; phong thái 慎重 shèn zhòng thận trọng; cẩn trọng; chín chắn 盛情 shèng qíng thịnh tình; lòng hiếu khách nồng hậu 实事求是 shí shì qiú shì thực sự cầu thị; nhìn thẳng vào sự thật; thực tế khách quan 受罪 shòu zuì chịu khổ; khổ sở; chịu đựng cực nhọc 舒畅 shū chàng thoải mái; khoan khoái; nhẹ nhõm 疏忽 shū hu sơ suất; lơ là; bất cẩn 爽快 shuǎng kuai sảng khoái; dễ chịu; thẳng thắn, dứt khoát 思念 sī niàn nhớ nhung; thương nhớ; nỗi nhớ 思绪 sī xù dòng suy nghĩ; mạch cảm xúc; tâm trạng 斯文 sī wén nho nhã; nhã nhặn; lịch thiệp 踏实 tā shi chắc chắn, thiết thực; yên tâm 贪婪 tān lán tham lam; tham vô độ 坦白 tǎn bái thú nhận, khai thật; thẳng thắn, thành thật 叹气 tàn qì thở dài 淘气 táo qì nghịch ngợm; tinh nghịch; quậy 体谅 tǐ liàng thông cảm; thấu hiểu; lượng thứ 挑剔 tiāo ti khó tính; kén chọn; soi mói 外向 wài xiàng hướng ngoại; cởi mở 顽固 wán gù ngoan cố; cứng đầu; bảo thủ 顽强 wán qiáng ngoan cường; kiên cường; bền bỉ 惋惜 wǎn xī tiếc; tiếc nuối; thương tiếc 妄想 wàng xiǎng mơ tưởng hão huyền; ảo tưởng 为难 wéi nán khó xử; ngại; làm khó dễ 畏惧 wèi jù sợ hãi; e sợ; khiếp sợ 温和 wēn hé ôn hòa; dịu dàng; hiền hòa 文雅 wén yǎ nhã nhặn; tao nhã; lịch sự 无耻 wú chǐ vô liêm sỉ; trơ trẽn; trắng trợn 无动于衷 wú dòng yú zhōng thờ ơ; dửng dưng; không mảy may xúc động 无精打采 wú jīng dǎ cǎi uể oải; ỉu xìu; không còn tinh thần 无可奈何 wú kě nài hé đành chịu; không còn cách nào khác; bất lực 无能为力 wú néng wéi lì bất lực; không đủ sức làm gì; đành bó tay 无微不至 wú wēi bù zhì chu đáo từng li từng tí; ân cần tỉ mỉ 无忧无虑 wú yōu wú lǜ vô tư lự; không lo không nghĩ 喜悦 xǐ yuè vui sướng; hân hoan; niềm vui xián chê; không ưa; nghi ngờ 贤惠 xián huì hiền thục; hiền hậu đảm đang 向往 xiàng wǎng khao khát; mơ ước; hướng tới 消极 xiāo jí tiêu cực; bi quan; thụ động 泄气 xiè qì nản lòng; xuống tinh thần; xì hơi 心灵 xīn líng tâm hồn; nội tâm; cõi lòng 心态 xīn tài tâm lý; trạng thái tâm lý; thái độ sống 心疼 xīn téng thương xót; xót xa; tiếc của 心眼儿 xīn yǎn r bụng dạ; tâm địa; sự tinh ý; sự nhỏ nhen đa nghi 欣慰 xīn wèi vui mừng an lòng; mừng vui mãn nguyện 信赖 xìn lài tin cậy; tin tưởng; trông cậy vào 信念 xìn niàn niềm tin; lòng tin; tín niệm 性情 xìng qíng tính tình; tính khí; tính nết 兴高采烈 xīng gāo cǎi liè hớn hở vui mừng; phấn khởi hân hoan; nức lòng 兴致勃勃 xìng zhì bó bó hào hứng; đầy hứng thú; nức lòng phấn chấn 胸怀 xiōng huái tấm lòng; độ lượng; ôm ấp (hoài bão) 羞耻 xiū chǐ sự xấu hổ; nỗi nhục nhã; đáng hổ thẹn 虚荣 xū róng hư vinh; thói háo danh; sĩ diện hão 虚伪 xū wěi giả dối; đạo đức giả; giả tạo 压抑 yā yì kìm nén; đè nén (cảm xúc); ngột ngạt bức bối 掩饰 yǎn shì che giấu (cảm xúc, lỗi lầm); giấu giếm; ngụy trang 眼光 yǎn guāng ánh mắt; con mắt tinh đời; tầm nhìn, nhãn quan 眼神 yǎn shén ánh mắt; thần thái trong mắt 厌恶 yàn wù chán ghét; ghê tởm; ghét cay ghét đắng 咬牙切齿 yǎo yá qiè chǐ nghiến răng nghiến lợi; căm giận tột độ 野心 yě xīn dã tâm; tham vọng lớn 疑惑 yí huò nghi hoặc; hoang mang; thắc mắc 意识 yì shí ý thức; nhận thức; nhận ra 意图 yì tú ý đồ; ý định 意志 yì zhì ý chí; tinh thần kiên định 毅力 yì lì nghị lực; sự bền bỉ 抑制 yì zhì kìm nén; kiềm chế; ức chế 勇于 yǒng yú dám; dũng cảm làm việc gì 忧郁 yōu yù u sầu; buồn bã; trầm uất 幼稚 yòu zhì ấu trĩ; non nớt; trẻ con 诱惑 yòu huò dụ dỗ; cám dỗ; quyến rũ 欲望 yù wàng dục vọng; ham muốn; khát vọng 在乎 zài hu để tâm; quan tâm; bận lòng, coi trọng 在意 zài yì để bụng; để ý; bận tâm 赞叹 zàn tàn tấm tắc khen; trầm trồ; thán phục 责怪 zé guài trách; trách móc; quở trách 朝气蓬勃 zhāo qì péng bó tràn đầy sức sống; hăng hái; đầy nhiệt huyết 着迷 zháo mí say mê; mê mẩn; bị cuốn hút 折磨 zhé mó giày vò, hành hạ; dằn vặt 真挚 zhēn zhì chân thành, chân tình, thành thật 镇定 zhèn dìng bình tĩnh, điềm nhiên; trấn tĩnh lại 镇静 zhèn jìng bình tĩnh, trấn tĩnh; yên ổn trong lòng 振奋 zhèn fèn phấn chấn, hăng hái; cổ vũ, làm phấn chấn 震惊 zhèn jīng chấn động, gây sửng sốt; kinh ngạc 争气 zhēng qì cố gắng vươn lên, làm rạng danh; không chịu thua kém 正经 zhèng jīng đứng đắn, nghiêm túc; chính đáng, đàng hoàng 知足常乐 zhī zú cháng lè biết đủ thì luôn vui; an phận thì hạnh phúc 指望 zhǐ wàng trông mong, trông chờ; hy vọng, kỳ vọng 志气 zhì qì chí khí, ý chí vươn lên; hoài bão 忠诚 zhōng chéng trung thành, trung nghĩa; hết lòng 忠实 zhōng shí trung thành, tận tụy; trung thực, sát với bản gốc 衷心 zhōng xīn chân thành, tự đáy lòng; thành tâm 庄重 zhuāng zhòng đứng đắn; chững chạc; trang trọng 着想 zhuó xiǎng nghĩ cho; lo nghĩ vì (ai đó) 滋长 zī zhǎng nảy sinh; sinh sôi; nhen nhóm 自卑 zì bēi tự ti; mặc cảm; thiếu tự tin 自满 zì mǎn tự mãn; tự cao; thỏa mãn với bản thân