社会
shè huì
Hán Việt: xã hội

社会 (shè huì) nghĩa là: xã hội

Ý nghĩa của 社会

社会 (shè huì) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là xã hội. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 4 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: society.

Lượng từ đi kèm:
Đếm là 一个社会, không phải 一社会. Tiếng Trung bắt buộc có lượng từ giữa số và danh từ.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "xã hội" giúp bạn liên tưởng nghĩa "xã hội" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với 社会

社会发展得很快。
Shèhuì fāzhǎn de hěn kuài.
Xã hội phát triển rất nhanh.
大学毕业后他走上了社会。
Dàxué bìyè hòu tā zǒu shàng le shèhuì.
Sau khi tốt nghiệp đại học anh ấy bước ra xã hội.

Từ liên quan