suān
Hán Việt: toan

酸 (suān) nghĩa là: chua; mỏi; nhức

HSK 4 (2.0) HSK 4 (3.0) tính từ 🍜 Ăn uống

Ý nghĩa của

(suān) là tính từ trong tiếng Trung, nghĩa là chua; mỏi; nhức. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 4 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: sour; sore; ache.

💡 Mẹo dùng: 酸甜苦辣 = chua ngọt đắng cay; 腰酸 = mỏi lưng.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "toan" giúp bạn liên tưởng nghĩa "chua" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với

这个苹果太酸了。
Zhège píngguǒ tài suān le.
Quả táo này chua quá.
走了一天,我的腿很酸。
Zǒu le yì tiān, wǒ de tuǐ hěn suān.
Đi bộ cả ngày, chân tôi mỏi nhừ.

Từ liên quan