语法
yǔ fǎ
Hán Việt: ngữ pháp

语法 (yǔ fǎ) nghĩa là: ngữ pháp

Ý nghĩa của 语法

语法 (yǔ fǎ) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là ngữ pháp. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 4 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: grammar.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "ngữ pháp" giúp bạn liên tưởng nghĩa "ngữ pháp" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với 语法

汉语语法不太难。
Hànyǔ yǔfǎ bú tài nán.
Ngữ pháp tiếng Trung không khó lắm.
这个句子有语法错误。
Zhège jùzi yǒu yǔfǎ cuòwù.
Câu này có lỗi ngữ pháp.

Từ liên quan