的确
Hán Việt: đích xác
的确 (dí què) nghĩa là: quả thật; đúng là; thật sự
Ý nghĩa của 的确
的确 (dí què) là phó từ trong tiếng Trung, nghĩa là quả thật; đúng là; thật sự. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 5 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: really; indeed.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "đích xác" giúp bạn liên tưởng nghĩa "quả thật" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 的确
这个问题的确很难。
Zhège wèntí díquè hěn nán.
Vấn đề này quả thật rất khó.
他的确没有来过。
Tā díquè méiyǒu lái guo.
Anh ấy đúng là chưa từng đến.