的确
dí què
Hán Việt: đích xác

的确 (dí què) nghĩa là: quả thật; đúng là; thật sự

HSK 5 (2.0) HSK 5 (3.0) phó từ 🔗 Từ chức năng

Ý nghĩa của 的确

的确 (dí què) là phó từ trong tiếng Trung, nghĩa là quả thật; đúng là; thật sự. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 5 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: really; indeed.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "đích xác" giúp bạn liên tưởng nghĩa "quả thật" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với 的确

这个问题的确很难。
Zhège wèntí díquè hěn nán.
Vấn đề này quả thật rất khó.
他的确没有来过。
Tā díquè méiyǒu lái guo.
Anh ấy đúng là chưa từng đến.

Từ liên quan