零件
Hán Việt: linh kiện
零件 (líng jiàn) nghĩa là: linh kiện; phụ tùng
Ý nghĩa của 零件
零件 (líng jiàn) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là linh kiện; phụ tùng. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 7–9 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: part; component.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "linh kiện" giúp bạn liên tưởng nghĩa "linh kiện" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 零件
这台机器缺一个零件。
Zhè tái jīqì quē yí ge língjiàn.
Cái máy này thiếu một linh kiện.
汽车零件需要更换了。
Qìchē língjiàn xūyào gēnghuàn le.
Phụ tùng ô tô cần được thay rồi.