消灭
Hán Việt: tiêu diệt
消灭 (xiāo miè) nghĩa là: tiêu diệt; xóa bỏ
Ý nghĩa của 消灭
消灭 (xiāo miè) là động từ trong tiếng Trung, nghĩa là tiêu diệt; xóa bỏ. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 6 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: to put an end to; to annihilate; to cause to perish.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "tiêu diệt" giúp bạn liên tưởng nghĩa "tiêu diệt" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 消灭
我们要消灭这些害虫。
Wǒmen yào xiāomiè zhèxiē hàichóng.
Chúng ta phải tiêu diệt những con sâu hại này.
这种病已经被消灭了。
Zhè zhǒng bìng yǐjīng bèi xiāomiè le.
Căn bệnh này đã bị xóa sổ rồi.