🏃 Hành động & sinh hoạt
Động từ hằng ngày: đi, đến, làm, nói, nhìn, nghe… Tổng cộng 687 từ, sắp xếp theo cấp độ.
HSK 1 8HSK 2 17HSK 3 36HSK 4 82HSK 5 164HSK 6 339
HSK 1 8 từ
打电话 dǎ diàn huà gọi điện thoại 开 kāi mở; bật; lái (xe); khai trương 看 kàn nhìn; xem; đọc; thăm 看见 kàn jiàn nhìn thấy; trông thấy 睡觉 shuì jiào ngủ; đi ngủ 听 tīng nghe 坐 zuò ngồi; đi (xe, tàu, máy bay) 做 zuò làm; chế tạo; nấu
Quảng cáo · vị trí quảng cáo (bật bằng PUBLIC_ADSENSE_CLIENT)
HSK 2 17 từ
帮助 bāng zhù giúp đỡ; giúp; sự giúp đỡ 出 chū ra; đi ra; xuất hiện 穿 chuān mặc; đi (giày); xuyên qua 给 gěi cho; đưa cho; (làm gì) cho ai 还 huán trả; trả lại 进 jìn vào; đi vào; tiến 开始 kāi shǐ bắt đầu; mở đầu 起床 qǐ chuáng thức dậy; dậy; ra khỏi giường 让 ràng để cho; bảo; khiến; nhường 事情 shì qing việc; chuyện; sự việc 送 sòng tặng; đưa; tiễn; giao 完 wán xong; hết; hoàn thành 洗 xǐ rửa; giặt; gội; tắm 休息 xiū xi nghỉ; nghỉ ngơi 找 zhǎo tìm; tìm kiếm; thối lại (tiền) 知道 zhī dào biết 准备 zhǔn bèi chuẩn bị; định; dự định
HSK 3 36 từ
搬 bān chuyển; dời; khuân; bê 办法 bàn fǎ cách; biện pháp; phương pháp 帮忙 bāng máng giúp đỡ; giúp một tay 参加 cān jiā tham gia; tham dự; dự 出现 chū xiàn xuất hiện; nảy sinh 打扫 dǎ sǎo quét dọn; dọn dẹp 打算 dǎ suàn định; dự định; kế hoạch 带 dài mang; đem theo; dẫn; dây, đai 发现 fā xiàn phát hiện; tìm ra; nhận ra 放 fàng đặt; để; thả; cho vào 关 guān đóng; tắt; khép 换 huàn đổi; thay; trao đổi 记得 jì de nhớ; còn nhớ 检查 jiǎn chá kiểm tra; khám; xem xét 接 jiē đón; nhận; nghe (điện thoại); nối 结束 jié shù kết thúc; xong; chấm dứt 解决 jiě jué giải quyết; xử lý 借 jiè mượn; vay; cho mượn 决定 jué dìng quyết định 离开 lí kāi rời khỏi; rời đi; xa 了解 liǎo jiě hiểu rõ; tìm hiểu; biết rõ 明白 míng bai hiểu; rõ ràng; rõ 拿 ná cầm; lấy; mang 认为 rèn wéi cho rằng; nghĩ rằng; nhận định 刷 shuā đánh (răng); chải; quét (sơn); quẹt (thẻ) 忘记 wàng jì quên 习惯 xí guàn thói quen; quen; quen với 洗澡 xǐ zǎo tắm 小心 xiǎo xīn cẩn thận; coi chừng; chú ý 需要 xū yào cần; cần phải; nhu cầu 选择 xuǎn zé chọn; lựa chọn; sự lựa chọn 以为 yǐ wéi tưởng; tưởng rằng; cứ nghĩ là 影响 yǐng xiǎng ảnh hưởng; tác động 用 yòng dùng; sử dụng; cần 遇到 yù dào gặp; gặp phải; tình cờ gặp 注意 zhù yì chú ý; lưu ý; để ý
HSK 4 82 từ
包括 bāo kuò bao gồm; gồm có; kể cả 保护 bǎo hù bảo vệ; che chở 抱 bào ôm; bế; ẵm 擦 cā lau; chùi; xoa; tẩy 猜 cāi đoán; đoán mò 超过 chāo guò vượt quá; vượt qua 成为 chéng wéi trở thành 打扮 dǎ ban ăn diện; trang điểm; ăn mặc 戴 dài đeo; đội; mang (kính, mũ, đồng hồ) 代替 dài tì thay thế; thay cho 等 děng đợi; chờ 掉 diào rơi; rụng; mất; đi mất (bổ ngữ) 丢 diū mất; đánh mất; vứt 断 duàn đứt; gãy; cắt đứt; gián đoạn 发 fā gửi (tin nhắn, thư điện tử); phát; phát ra; mọc 发生 fā shēng xảy ra; phát sinh 反对 fǎn duì phản đối; chống lại 反映 fǎn yìng phản ánh; phản chiếu; báo cáo (tình hình) 放弃 fàng qì từ bỏ; bỏ cuộc; buông xuôi 改变 gǎi biàn thay đổi; biến đổi; sự thay đổi 干 gàn làm; làm việc 估计 gū jì ước tính; đoán chừng; ước lượng 鼓励 gǔ lì khích lệ; động viên; cổ vũ 鼓掌 gǔ zhǎng vỗ tay 挂 guà treo; móc; cúp (điện thoại) 过 guò qua; đi qua; trải qua; đón (lễ, tết) 获得 huò dé giành được; đạt được; nhận được 积累 jī lěi tích lũy; tích góp 集合 jí hé tập hợp; tập trung 寄 jì gửi (thư, bưu kiện) 继续 jì xù tiếp tục 坚持 jiān chí kiên trì; kiên quyết; giữ vững 减少 jiǎn shǎo giảm bớt; giảm; cắt giảm 降低 jiàng dī hạ thấp; giảm; hạ 交 jiāo nộp; giao; đóng (tiền); kết (bạn) 接受 jiē shòu chấp nhận; tiếp nhận; nhận 节约 jié yuē tiết kiệm 进行 jìn xíng tiến hành; thực hiện; diễn ra 经历 jīng lì trải qua; kinh qua; trải nghiệm 举办 jǔ bàn tổ chức; mở (hội nghị, hoạt động) 拒绝 jù jué từ chối; cự tuyệt; khước từ 考虑 kǎo lǜ suy nghĩ; cân nhắc; xem xét 扩大 kuò dà mở rộng; khuếch trương 拉 lā kéo; lôi; kéo (đàn) 浪费 làng fèi lãng phí; phung phí 理发 lǐ fà cắt tóc; hớt tóc 理解 lǐ jiě hiểu; thấu hiểu; lý giải 留 liú ở lại; giữ lại; để lại 弄 nòng làm; lấy; sửa; nghịch 排列 pái liè sắp xếp; xếp theo thứ tự 判断 pàn duàn phán đoán; nhận định 陪 péi đi cùng; ở bên; bầu bạn 骗 piàn lừa; lừa gạt; lừa dối 敲 qiāo gõ; đập; gõ cửa 取 qǔ lấy; rút (tiền); nhận 扔 rēng ném; vứt; quăng 使用 shǐ yòng sử dụng; dùng 试 shì thử; thử nghiệm 适应 shì yìng thích nghi; thích ứng; quen với 收 shōu nhận; thu; cất 熟悉 shú xī quen thuộc; thông thạo; nắm rõ 算 suàn tính; tính toán; coi như; kể là 抬 tái nâng; ngẩng; khiêng 躺 tǎng nằm 停止 tíng zhǐ dừng; ngừng; đình chỉ 推 tuī đẩy; đùn đẩy; trì hoãn 脱 tuō cởi; tháo; thoát khỏi 吸引 xī yǐn thu hút; hấp dẫn; lôi cuốn 限制 xiàn zhì hạn chế; giới hạn 响 xiǎng kêu; vang; reo; vang dội 醒 xǐng tỉnh; thức dậy; tỉnh giấc 修 xiū sửa; sửa chữa; xây dựng; tu sửa 养成 yǎng chéng hình thành; rèn luyện (thói quen); tạo nên 引起 yǐn qǐ gây ra; dẫn đến; thu hút (chú ý) 允许 yǔn xǔ cho phép; đồng ý 增加 zēng jiā tăng; tăng thêm; thêm vào 证明 zhèng míng chứng minh; giấy chứng nhận 支持 zhī chí ủng hộ; hỗ trợ 指 zhǐ chỉ; trỏ; ngón tay 重视 zhòng shì coi trọng; chú trọng 主意 zhǔ yi ý kiến; ý tưởng; quyết định 组成 zǔ chéng tạo thành; hợp thành; cấu thành
HSK 5 164 từ
把握 bǎ wò nắm bắt; nắm chắc; sự chắc chắn; tự tin 摆 bǎi bày; đặt; sắp xếp; lắc; vẫy 保持 bǎo chí giữ; duy trì; giữ vững 保存 bǎo cún bảo quản; giữ gìn; lưu (tệp) 保留 bǎo liú giữ lại; bảo lưu; giữ nguyên 避免 bì miǎn tránh; tránh khỏi; phòng tránh 表明 biǎo míng cho thấy; tỏ rõ; bày tỏ 表现 biǎo xiàn biểu hiện; thể hiện; tỏ ra; thành tích (làm việc) 补充 bǔ chōng bổ sung; thêm vào 步骤 bù zhòu bước; trình tự; các bước 踩 cǎi giẫm; đạp; dẫm lên 采取 cǎi qǔ áp dụng; thực hiện (biện pháp); dùng 参与 cān yù tham gia; tham dự 插 chā cắm; chèn; xen vào 拆 chāi tháo; dỡ; bóc (thư); phá dỡ 产生 chǎn shēng nảy sinh; sinh ra; phát sinh; tạo ra 承认 chéng rèn thừa nhận; công nhận 吃亏 chī kuī chịu thiệt; thiệt thòi; bị thua thiệt 持续 chí xù kéo dài; tiếp diễn; liên tục 冲 chōng xông; lao tới; xối (nước); pha (trà, cà phê) 重复 chóng fù lặp lại; trùng lặp 传递 chuán dì truyền; chuyển (tin, vật) từ người này sang người khác 闯 chuǎng xông vào; vượt (đèn đỏ); bươn chải 创造 chuàng zào sáng tạo; tạo ra; lập (kỷ lục) 吹 chuī thổi; khoác lác; đổ vỡ (kế hoạch) 促使 cù shǐ thúc đẩy; khiến cho; thúc giục 催 cuī giục; hối thúc 达到 dá dào đạt tới; đạt được 呆 dāi ở; lưu lại; ngây; đờ đẫn 耽误 dān wu làm lỡ; làm chậm trễ 挡 dǎng chắn; cản; che 导致 dǎo zhì dẫn đến; gây ra 倒 dào rót; đổ; ngược; lại (trái với dự đoán) 登记 dēng jì đăng ký; ghi danh 等待 děng dài chờ đợi; đợi 等候 děng hòu chờ; đợi 滴 dī giọt; nhỏ giọt 递 dì đưa; chuyển; trao 点头 diǎn tóu gật đầu 对比 duì bǐ so sánh; đối chiếu; tương phản 对待 duì dài đối xử; đối đãi; xử lý 蹲 dūn ngồi xổm 躲藏 duǒ cáng ẩn nấp; trốn; lẩn trốn 发挥 fā huī phát huy; thể hiện 翻 fān lật; giở; lục; dịch 反应 fǎn yìng phản ứng; đáp lại 方式 fāng shì phương thức; cách thức; lối 妨碍 fáng ài cản trở; gây trở ngại; làm phiền 分别 fēn bié chia tay; lần lượt; phân biệt; khác biệt 奋斗 fèn dòu phấn đấu; nỗ lực 否定 fǒu dìng phủ định; phủ nhận; bác bỏ 否认 fǒu rèn phủ nhận; chối 扶 fú đỡ; dìu; vịn 服从 fú cóng phục tùng; tuân theo 改进 gǎi jìn cải tiến; cải thiện 改善 gǎi shàn cải thiện; làm cho tốt hơn 改正 gǎi zhèng sửa chữa; sửa lại cho đúng; đính chính 盖 gài đậy; che; xây (nhà); nắp 搞 gǎo làm; tiến hành; gây ra; kiếm được 关闭 guān bì đóng; đóng cửa; tắt 观察 guān chá quan sát; theo dõi 滚 gǔn lăn; sôi; cút đi 喊 hǎn hét; gọi to; kêu 合影 hé yǐng ảnh chụp chung; chụp ảnh chung 后果 hòu guǒ hậu quả 忽视 hū shì xem nhẹ; bỏ qua; phớt lờ 挥 huī vẫy; vung; phất 急忙 jí máng vội vàng; vội vã; hấp tấp 集中 jí zhōng tập trung; tập hợp 系领带 jì lǐng dài thắt cà vạt; đeo cà vạt 假装 jiǎ zhuāng giả vờ; giả bộ 捡 jiǎn nhặt; lượm 建立 jiàn lì xây dựng; thiết lập; thành lập 浇 jiāo tưới; dội; rưới 交换 jiāo huàn trao đổi; đổi 接触 jiē chù tiếp xúc; chạm; giao thiệp 接近 jiē jìn đến gần; tiếp cận; gần bằng 结合 jié hé kết hợp; gắn kết; liên kết 尽力 jìn lì dốc sức; cố hết sức; hết lòng 救 jiù cứu; cứu giúp; cứu chữa 举 jǔ giơ lên; nâng lên; nêu ra; bầu chọn 具备 jù bèi có đủ; hội đủ; đáp ứng được 卷 juǎn cuộn lại; cuốn; xắn lên 砍 kǎn chặt; chém; đốn 克服 kè fú khắc phục; vượt qua; chịu đựng 控制 kòng zhì kiểm soát; khống chế; điều khiển 拦 lán chặn; ngăn; cản lại 利用 lì yòng tận dụng; sử dụng; lợi dụng 连忙 lián máng vội vàng; vội; liền 漏 lòu rò rỉ; dột; bỏ sót 露 lù lộ ra; để lộ; sương 轮流 lún liú luân phiên; thay phiên nhau 骂 mà mắng; chửi 冒险 mào xiǎn mạo hiểm; liều; phiêu lưu 面对 miàn duì đối mặt; đối diện 面临 miàn lín đứng trước; đối mặt với; gặp phải 命令 mìng lìng ra lệnh; mệnh lệnh; lệnh 摸 mō sờ; chạm; mò; lần mò 模仿 mó fǎng bắt chước; mô phỏng 拍 pāi vỗ; đập; chụp (ảnh); quay (phim) 排队 pái duì xếp hàng 披 pī khoác (lên vai); choàng 破坏 pò huài phá hoại; phá hủy; làm hỏng 企图 qǐ tú mưu toan; toan tính; ý đồ 牵 qiān dắt; dẫn; nắm (tay); kéo 抢 qiǎng cướp; giành; tranh giành; tranh thủ 悄悄 qiāo qiāo lặng lẽ; lén lút; khe khẽ 瞧 qiáo nhìn; xem; ngó 亲自 qīn zì tự mình; đích thân 取消 qǔ xiāo hủy bỏ; hủy; bãi bỏ 确定 què dìng xác định; quyết định chắc chắn; chắc chắn 确认 què rèn xác nhận; khẳng định lại 洒 sǎ rưới; vẩy; làm đổ (chất lỏng) 杀 shā giết; mổ (gia súc) 晒 shài phơi (nắng); tắm nắng; khoe (lên mạng) 伸 shēn duỗi; vươn; thò ra 升 shēng lên; dâng lên; thăng (chức, cấp); lít 失去 shī qù mất; mất đi; đánh mất 实现 shí xiàn thực hiện; đạt được (mơ ước, mục tiêu) 使劲儿 shǐ jìn ér dùng sức; ra sức; gắng sức 收获 shōu huò thu hoạch; thu được; điều gặt hái được 摔 shuāi ngã; rơi vỡ; ném mạnh 甩 shuǎi vung; quăng; ném; bỏ rơi 撕 sī xé; xé rách 碎 suì vỡ; vỡ vụn; nát vụn 缩短 suō duǎn rút ngắn; thu ngắn lại 缩小 suō xiǎo thu nhỏ; thu hẹp; giảm bớt 逃 táo chạy trốn; bỏ trốn; thoát ra 逃避 táo bì trốn tránh; né tránh; lảng tránh 提 tí xách; nâng lên; nêu ra; nhắc đến 体现 tǐ xiàn thể hiện; biểu hiện; phản ánh 体验 tǐ yàn trải nghiệm; nếm trải; sự trải nghiệm 调整 tiáo zhěng điều chỉnh; sắp xếp lại; sự điều chỉnh 退 tuì lùi; rút lui; trả lại; hạ xuống 围绕 wéi rào xoay quanh; vây quanh; lấy làm trung tâm 闻 wén ngửi; nghe (tin) 吻 wěn hôn; nụ hôn 吸收 xī shōu hấp thụ; tiếp thu; thu hút 想象 xiǎng xiàng tưởng tượng; hình dung 享受 xiǎng shòu hưởng thụ; tận hưởng 消灭 xiāo miè tiêu diệt; xóa bỏ 消失 xiāo shī biến mất; tan biến 歇 xiē nghỉ; nghỉ ngơi 行动 xíng dòng hành động; hoạt động; đi lại 形成 xíng chéng hình thành; tạo thành 形容 xíng róng hình dung; miêu tả 修改 xiū gǎi sửa đổi; chỉnh sửa 叙述 xù shù kể lại; thuật lại; tường thuật 寻找 xún zhǎo tìm kiếm; tìm 摇 yáo lắc; lay; rung; đung đưa 咬 yǎo cắn 移动 yí dòng di chuyển; dịch chuyển; di động 应付 yìng fu ứng phó; đối phó; làm qua loa 拥抱 yōng bào ôm; ôm ấp 造成 zào chéng gây ra; tạo thành; dẫn đến 摘 zhāi hái; ngắt; tháo (kính, mũ) 展开 zhǎn kāi mở ra; trải ra; triển khai; tiến hành 睁 zhēng mở (mắt); mở mắt ra 争取 zhēng qǔ giành lấy; phấn đấu; tranh thủ 抓紧 zhuā jǐn nắm chặt; tranh thủ; khẩn trương 转变 zhuǎn biàn chuyển biến; thay đổi; sự chuyển biến 装 zhuāng đựng; lắp đặt; giả vờ 追求 zhuī qiú theo đuổi; mưu cầu; tán tỉnh 阻止 zǔ zhǐ ngăn cản; ngăn chặn
HSK 6 339 từ
挨 ái chịu đựng; hứng chịu; lần lữa kéo dài 安置 ān zhì bố trí chỗ ở; sắp xếp; an trí 扒 bā bám vào; bới; cào; lột ra 巴结 bā jie nịnh bợ; xu nịnh; bợ đỡ 掰 bāi bẻ; tách ra; bẻ đôi bằng hai tay 摆脱 bǎi tuō thoát khỏi; rũ bỏ; gỡ bỏ 伴随 bàn suí đi kèm; đồng hành; kèm theo 包围 bāo wéi bao vây; vây quanh; vây kín 保管 bǎo guǎn bảo quản; cất giữ; cam đoan 报仇 bào chóu trả thù; báo thù; rửa hận 报复 bào fù trả đũa; trả thù; trù dập 暴露 bào lù phơi bày; để lộ; bộc lộ 奔波 bēn bō bôn ba; tất bật ngược xuôi; lặn lội 蹦 bèng nhảy; nhảy bật lên; nhảy tưng tưng 迸发 bèng fā bùng lên; trào dâng; vọt ra 逼迫 bī pò ép buộc; cưỡng ép; dồn ép 鞭策 biān cè thúc giục; đôn đốc; khích lệ 编织 biān zhī đan; dệt; thêu dệt (giấc mơ) 贬低 biǎn dī hạ thấp; xem thường; chê bai 遍布 biàn bù trải khắp; có mặt khắp nơi 辨认 biàn rèn nhận ra; nhận dạng; phân biệt 播种 bō zhǒng gieo hạt; gieo trồng; gieo mạ 搏斗 bó dòu vật lộn; giao đấu; chiến đấu 补救 bǔ jiù cứu vãn; khắc phục; sửa chữa 捕捉 bǔ zhuō bắt; săn bắt; nắm bắt 步伐 bù fá bước chân; nhịp bước; nhịp độ 采集 cǎi jí thu thập; hái lượm; sưu tầm 搀 chān dìu; đỡ tay; pha trộn thêm vào 缠绕 chán rào quấn quanh; cuốn lấy; ám ảnh quấy rầy 尝试 cháng shì thử; thử nghiệm; thử sức 敞开 chǎng kāi mở toang; mở rộng; thoải mái không hạn chế 超越 chāo yuè vượt qua; vượt trội hơn; vượt lên trên 充当 chōng dāng đóng vai; làm; đảm nhận vai trò 重叠 chóng dié chồng lên nhau; trùng lặp; điệp lại 出卖 chū mài bán đứng; phản bội; đem bán 出洋相 chū yáng xiàng làm trò cười; bẽ mặt; mất mặt trước đám đông 处置 chǔ zhì xử lý; xử trí; định đoạt 刺 cì đâm; chích; cái gai 伺候 cì hòu hầu hạ; phục vụ; chăm sóc 凑合 còu he tạm dùng; miễn cưỡng chấp nhận; tạm được 窜 cuàn chạy trốn; lủi; sửa đổi lén 摧残 cuī cán tàn phá; hủy hoại; giày vò 搓 cuō vò; xoa; xoắn 搭 dā dựng; bắc; đi (xe, tàu); ghép vào 搭配 dā pèi phối hợp; kết hợp; phối đồ 打击 dǎ jī trấn áp; giáng đòn; cú sốc 打架 dǎ jià đánh nhau; ẩu đả 打量 dǎ liang nhìn ngắm dò xét; quan sát đánh giá 带领 dài lǐng dẫn dắt; dẫn đầu; chỉ huy 当心 dāng xīn cẩn thận; coi chừng; để ý 捣乱 dǎo luàn quấy phá; phá đám; gây rối 蹬 dēng đạp; giẫm; đạp chân 抵抗 dǐ kàng kháng cự; chống lại; đề kháng 颠倒 diān dǎo đảo lộn; lộn ngược; đảo ngược 叼 diāo ngậm; cắp bằng miệng 吊 diào treo; móc; cẩu lên; viếng 跌 diē ngã; té; rớt giá; giảm 盯 dīng nhìn chằm chằm; dán mắt vào; giám sát chặt 东张西望 dōng zhāng xī wàng ngó đông ngó tây; nhìn ngó lung tung 动静 dòng jìng động tĩnh; tiếng động; tin tức về hoạt động 动手 dòng shǒu bắt tay làm; ra tay; động tay động chân 端 duān bưng (bằng hai tay); đầu mối; đầu mút 断定 duàn dìng khẳng định; kết luận; quả quyết 断绝 duàn jué cắt đứt; đoạn tuyệt; chấm dứt 堆积 duī jī chất đống; chồng chất; tích tụ 对付 duì fu đối phó; xoay xở; tạm dùng cho qua 对抗 duì kàng đối kháng; đối đầu; chống lại 恶化 è huà xấu đi; trở nên tồi tệ; xấu thêm 遏制 è zhì kiềm chế; ngăn chặn; khống chế 发动 fā dòng phát động; khởi động; huy động 发觉 fā jué nhận ra; phát hiện; nhận thấy 发誓 fā shì thề; thề thốt; tuyên thệ 反驳 fǎn bó phản bác; bác bỏ; cãi lại 反抗 fǎn kàng phản kháng; chống lại; kháng cự 反思 fǎn sī nhìn lại; suy ngẫm lại; tự kiểm điểm 反问 fǎn wèn hỏi vặn lại; hỏi ngược lại; hỏi tu từ 防御 fáng yù phòng ngự; phòng vệ; chống đỡ 防止 fáng zhǐ ngăn ngừa; phòng ngừa; đề phòng 放大 fàng dà phóng to; phóng đại; khuếch đại 放手 fàng shǒu buông tay; buông bỏ; mạnh dạn làm 飞翔 fēi xiáng bay lượn; chao liệng 飞跃 fēi yuè nhảy vọt; bước nhảy vọt; tiến vượt bậc 分辨 fēn biàn phân biệt; nhận ra; phân định 分散 fēn sàn phân tán; tản ra; làm cho phân tán 粉碎 fěn suì nghiền nát; đập tan; tan tành 封闭 fēng bì đóng kín; phong tỏa; khép kín 封锁 fēng suǒ phong tỏa; bao vây; bịt kín 逢 féng gặp; gặp phải; mỗi khi đến 敷衍 fū yǎn làm qua loa; chiếu lệ; đối phó cho xong 腐烂 fǔ làn thối rữa; mục nát 辅助 fǔ zhù hỗ trợ; phụ trợ; bổ trợ 俯仰 fǔ yǎng cúi xuống ngẩng lên; cử động nhỏ; trong chớp mắt 覆盖 fù gài che phủ; bao phủ; phủ khắp 附和 fù hè phụ họa; hùa theo; a dua 赋予 fù yǔ trao cho; ban cho; giao phó 改良 gǎi liáng cải tiến; cải tạo; làm cho tốt hơn 干扰 gān rǎo quấy rầy; gây nhiễu; làm phiền 高涨 gāo zhǎng dâng cao; lên cao; tăng vọt 割 gē cắt; gặt; xẻo 搁 gē đặt; để; gác lại, tạm hoãn 跟随 gēn suí đi theo; theo sau; theo học 跟踪 gēn zōng bám theo; theo dõi; lần theo dấu vết 更正 gēng zhèng đính chính; sửa lại cho đúng 攻击 gōng jī tấn công; công kích; chỉ trích 攻克 gōng kè đánh chiếm; chinh phục; vượt qua khó khăn 巩固 gǒng gù củng cố; làm cho vững chắc; vững chắc 构思 gòu sī lên ý tưởng; xây dựng bố cục; ý tưởng sáng tác 归还 guī huán trả lại; hoàn trả 跪 guì quỳ; quỳ gối 过渡 guò dù chuyển tiếp; quá độ; sang giai đoạn mới 过问 guò wèn can thiệp; hỏi han đến; ngó ngàng tới 哄 hōng ồ lên; ầm ĩ; huyên náo 烘 hōng sấy; hong; nướng 吼 hǒu gầm; rống; gào lên 忽略 hū lvè bỏ qua; bỏ sót; xem nhẹ 画蛇添足 huà shé tiān zú vẽ rắn thêm chân; làm việc thừa; thừa thãi hỏng việc 化妆 huà zhuāng trang điểm; điểm phấn tô son 划分 huà fēn phân chia; chia ra; phân định 回报 huí bào đền đáp; báo đáp; sự đền đáp; trả đũa 回避 huí bì né tránh; lảng tránh; trốn tránh 回顾 huí gù nhìn lại; ôn lại; hồi tưởng 毁灭 huǐ miè hủy diệt; tiêu diệt; thiêu rụi 混淆 hùn xiáo lẫn lộn; nhầm lẫn; đánh tráo 激发 jī fā khơi dậy; kích thích; làm bùng lên 讥笑 jī xiào chế giễu; cười nhạo; giễu cợt 给予 jǐ yǔ cho; ban cho; dành cho 加剧 jiā jù trở nên trầm trọng hơn; gia tăng; gay gắt thêm 夹杂 jiā zá xen lẫn; lẫn lộn; trộn lẫn 拣 jiǎn chọn; lựa; nhặt 简化 jiǎn huà đơn giản hóa; giản lược 溅 jiàn bắn tóe; văng ra; té nước 践踏 jiàn tà giẫm đạp; chà đạp; giày xéo 交叉 jiāo chā giao nhau; đan chéo; xen kẽ 竭尽全力 jié jìn quán lì dốc hết sức lực; dốc toàn lực 解除 jiě chú giải trừ; hủy bỏ; gỡ bỏ 借助 jiè zhù nhờ vào; dựa vào; nhờ sự giúp đỡ của 惊动 jīng dòng kinh động; làm giật mình; quấy rầy 纠正 jiū zhèng sửa chữa; uốn nắn; chỉnh lại cho đúng 举动 jǔ dòng hành động; cử chỉ; hành vi 开辟 kāi pì mở ra; khai phá; mở mang 看待 kàn dài nhìn nhận; đối đãi; coi như 扛 káng vác; gánh vác; chịu đựng 考验 kǎo yàn thử thách; tôi luyện 靠拢 kào lǒng xích lại gần; áp sát; tiến sát vào 磕 kē va; đập nhẹ; gõ 挎 kuà khoác (túi) qua vai; đeo ở cánh tay; khoác tay 跨 kuà bước qua; vượt qua; bắc qua; xuyên suốt 捆绑 kǔn bǎng trói; buộc chặt; bó lại 捞 lāo vớt; mò lên; kiếm chác 力图 lì tú cố sức; ra sức; tìm mọi cách 力争 lì zhēng phấn đấu; ra sức giành lấy; hết sức tranh đấu 列举 liè jǔ liệt kê; nêu ra từng cái 淋 lín dội nước; bị ướt mưa; rưới lên 溜 liū chuồn; lẻn đi; trượt 留神 liú shén để ý; cẩn thận; coi chừng 搂 lǒu ôm; ghì; ôm vào lòng 埋伏 mái fú mai phục; phục kích; ổ phục kích 迈 mài bước; sải bước; cất bước 蒙 méng che; trùm; phủ; chịu (ơn, rủi ro) 眯 mī nheo mắt; lim dim; cay mắt 弥补 mí bǔ bù đắp; bổ khuyết; chuộc lại 迷失 mí shī lạc; lạc lối; đánh mất phương hướng 描绘 miáo huì mô tả; khắc họa; vẽ nên 命名 mìng míng đặt tên; mệnh danh 摸索 mō suo mò mẫm; dò dẫm; tìm tòi 抹杀 mǒ shā xóa bỏ; phủ nhận sạch trơn 目睹 mù dǔ tận mắt chứng kiến; mục kích 沐浴 mù yù tắm gội; đắm mình trong 捏 niē bóp; véo; nặn; bịa đặt 拧 níng vắt; vặn xoắn; véo 凝视 níng shì nhìn chằm chằm; nhìn đăm đăm 扭转 niǔ zhuǎn xoay chuyển; đảo ngược; vặn xoay lại 挪 nuó dời; dịch chuyển; xê dịch 趴 pā nằm sấp; nằm bò; gục xuống 排除 pái chú loại trừ; loại bỏ; khắc phục 徘徊 pái huái đi đi lại lại; lưỡng lự; quanh quẩn 盘旋 pán xuán lượn vòng; bay vòng quanh; quanh co 抛弃 pāo qì vứt bỏ; ruồng bỏ; từ bỏ 捧 pěng bưng; nâng bằng hai tay; tâng bốc 劈 pī bổ; chẻ; bửa ra; (sét) đánh 飘扬 piāo yáng phấp phới; tung bay; bay lượn trong gió 漂浮 piāo fú trôi nổi; nổi lềnh bềnh; hời hợt 拼命 pīn mìng liều mạng; dốc hết sức; ra sức 泼 pō hắt; té; đổ (nước) 破例 pò lì phá lệ; làm ngoại lệ 扑 pū lao vào; vồ; xông tới; phả vào 欺负 qī fu bắt nạt; ức hiếp 欺骗 qī piàn lừa gạt; lừa dối; gian dối 起哄 qǐ hòng hùa nhau la ó; quấy rối ầm ĩ; trêu chọc tập thể 掐 qiā véo; cấu; bấm; ngắt (hoa) 牵制 qiān zhì kiềm chế; ghìm chân; chi phối 千方百计 qiān fāng bǎi jì trăm phương nghìn kế; tìm mọi cách 强迫 qiǎng pò ép buộc; cưỡng ép; bắt ép 翘 qiào vểnh lên; cong lên; vắt (chân) 清除 qīng chú dọn sạch; loại bỏ; xóa bỏ 清理 qīng lǐ dọn dẹp; thu dọn; sắp xếp lại 倾听 qīng tīng lắng nghe; chăm chú nghe 区分 qū fēn phân biệt; phân chia; tách bạch 全力以赴 quán lì yǐ fù dốc hết sức; gắng hết mình; toàn tâm toàn ý 权衡 quán héng cân nhắc; đắn đo; so đo lợi hại 确保 què bǎo đảm bảo; bảo đảm chắc chắn 染 rǎn nhuộm; nhiễm phải; lây nhiễm 扰乱 rǎo luàn quấy rối; làm rối loạn; gây nhiễu 惹祸 rě huò gây họa; gây chuyện; chuốc vạ vào thân 认定 rèn dìng xác định; khẳng định; đinh ninh là 揉 róu xoa; dụi; vò; nhào (bột) 散布 sàn bù phát tán; loan truyền; rải rác khắp nơi 散发 sàn fā tỏa ra; bốc ra; phát (tài liệu) 丧失 sàng shī mất; đánh mất; mất đi 捎 shāo mang giúp; gửi kèm; nhắn gửi 设想 shè xiǎng hình dung; giả định; ý tưởng dự kiến 涉及 shè jí liên quan đến; đề cập tới; dính líu 失误 shī wù sai sót; sơ suất; mắc lỗi 失踪 shī zōng mất tích; biến mất không rõ tung tích 施加 shī jiā gây (áp lực); tạo ra; áp đặt 施展 shī zhǎn thi triển; phát huy; trổ tài 拾 shí nhặt; nhặt lên; thu dọn 试图 shì tú cố gắng; toan; định làm 守护 shǒu hù bảo vệ; canh giữ; che chở 数 shǔ đếm; kể ra; xếp vào hạng nhất 竖 shù dựng đứng; dựng lên; thẳng đứng; nét sổ 树立 shù lì xây dựng; thiết lập; nêu (gương) 耍 shuǎ chơi đùa; giở trò; thi thố (tài, tính khí) 思索 sī suǒ suy nghĩ; ngẫm nghĩ; nghiền ngẫm 饲养 sì yǎng chăn nuôi; nuôi (gia súc, vật nuôi) 耸 sǒng nhô cao; sừng sững; nhún (vai) 算数 suàn shù có giá trị, được tính; giữ lời hứa 随身 suí shēn mang theo bên người; tùy thân 随手 suí shǒu tiện tay; thuận tay; sẵn tay 损坏 sǔn huài làm hỏng; làm hư hại 塌 tā sập; đổ sụp; lún xuống 掏 tāo móc ra; lấy ra; rút ra 淘汰 táo tài đào thải; loại bỏ; bị loại 舔 tiǎn liếm 调和 tiáo hé điều hòa, pha trộn hài hòa; hòa giải 调剂 tiáo jì điều tiết cho cân bằng; bào chế thuốc theo đơn 挑拨 tiǎo bō xúi bẩy chia rẽ; kích động; ly gián 挑衅 tiǎo xìn khiêu khích; gây sự 停顿 tíng dùn ngừng lại; ngắt quãng; đình trệ 突破 tū pò đột phá; phá vỡ; vượt qua (giới hạn) 途径 tú jìng con đường; cách thức; phương thức 涂抹 tú mǒ bôi; thoa; quét; viết vẽ lung tung 推测 tuī cè suy đoán; phỏng đoán; sự suy đoán 脱离 tuō lí thoát khỏi; rời khỏi; tách khỏi 拖延 tuō yán trì hoãn; kéo dài; chần chừ 挖掘 wā jué đào; khai quật; khai thác (tiềm năng) 完毕 wán bì xong; kết thúc; hoàn tất 玩弄 wán nòng đùa giỡn; giở trò; lợi dụng 挽回 wǎn huí vãn hồi; cứu vãn; lấy lại 挽救 wǎn jiù cứu vãn; cứu sống; cứu lấy 维持 wéi chí duy trì; giữ gìn; bảo đảm 维修 wéi xiū bảo trì; sửa chữa; bảo dưỡng 无理取闹 wú lǐ qǔ nào gây sự vô cớ; kiếm chuyện vô lý 侮辱 wǔ rǔ lăng mạ; sỉ nhục; làm nhục 熄灭 xī miè tắt; dập tắt; lụi tàn 掀起 xiān qǐ dấy lên; lật lên; thổi tốc 衔接 xián jiē nối tiếp; kết nối; ăn khớp 陷害 xiàn hài hãm hại; vu oan; gài bẫy 陷入 xiàn rù rơi vào; sa vào; chìm vào 镶嵌 xiāng qiàn khảm; nạm; gắn vào 想方设法 xiǎng fāng shè fǎ tìm mọi cách; xoay đủ cách 消除 xiāo chú xóa bỏ; loại bỏ; xua tan 消耗 xiāo hào tiêu hao; tiêu tốn; hao tổn 销毁 xiāo huǐ tiêu hủy; thiêu hủy; hủy bỏ 携带 xié dài mang theo; đem theo 协助 xié zhù hỗ trợ; giúp đỡ; phối hợp giúp 修复 xiū fù tu sửa phục hồi; trùng tu; hàn gắn 修建 xiū jiàn xây dựng; xây cất; làm (đường, cầu) 修理 xiū lǐ sửa chữa; sửa; tỉa (cây) 绣 xiù thêu; đồ thêu 许可 xǔ kě cho phép; chuẩn y; sự cho phép 悬挂 xuán guà treo; treo lơ lửng 旋转 xuán zhuǎn xoay tròn; quay; xoay chuyển 寻觅 xún mì tìm kiếm; kiếm tìm 延伸 yán shēn kéo dài ra; trải dài; mở rộng sang 掩盖 yǎn gài che giấu; che đậy; phủ kín 摇摆 yáo bǎi đung đưa; lắc lư; dao động (lập trường) 摇晃 yáo huàng rung lắc; lắc lư; loạng choạng 依赖 yī lài ỷ lại; phụ thuộc; lệ thuộc 遗失 yí shī đánh mất; thất lạc 一举两得 yī jǔ liǎng dé một công đôi việc; nhất cử lưỡng tiện 意料 yì liào dự liệu; đoán trước; ngờ tới 隐蔽 yǐn bì ẩn nấp; che giấu; kín đáo 隐瞒 yǐn mán giấu giếm; che giấu sự thật 预料 yù liào dự liệu; lường trước; đoán trước 预期 yù qī dự kiến; mong đợi; kỳ vọng 预言 yù yán tiên đoán; lời tiên tri; nói trước 酝酿 yùn niàng ấp ủ; chuẩn bị dần; bàn bạc trước; ủ men 孕育 yùn yù thai nghén; ấp ủ; nuôi dưỡng, sản sinh 砸 zá đập; ném mạnh; làm hỏng việc, thất bại 栽培 zāi péi trồng trọt; vun trồng; bồi dưỡng, dìu dắt 宰 zǎi mổ, giết (gia súc); chặt chém (giá cả); cai quản 再接再厉 zài jiē zài lì tiếp tục cố gắng; nỗ lực không ngừng 赞同 zàn tóng tán thành; tán đồng; đồng tình 赞扬 zàn yáng khen ngợi; ca ngợi; tán dương 糟蹋 zāo tà phí phạm; làm hỏng; chà đạp, giày xéo 遭受 zāo shòu hứng chịu; gánh chịu; phải chịu 遭殃 zāo yāng gặp tai họa; bị vạ lây; lãnh đủ 遭遇 zāo yù gặp phải (điều xấu); đối mặt; cảnh ngộ 增添 zēng tiān thêm; tăng thêm; bổ sung 赠送 zèng sòng tặng; biếu tặng; tặng kèm 扎 zhā đâm; chọc, châm (kim); vại (lượng từ cho bia) 瞻仰 zhān yǎng chiêm ngưỡng; kính ngưỡng; viếng (di hài) 展示 zhǎn shì trưng bày; trình bày; phô bày cho xem 展望 zhǎn wàng nhìn về tương lai; triển vọng; viễn cảnh 展现 zhǎn xiàn hiện ra; bày ra trước mắt; thể hiện 占据 zhàn jù chiếm; chiếm giữ; chiếm cứ 占有 zhàn yǒu nắm giữ; chiếm hữu; giữ (vị trí, tỉ lệ) 照应 zhào yìng hô ứng, phối hợp ăn khớp; chăm sóc, trông nom 遮挡 zhē dǎng che chắn, che khuất; vật che chắn 折腾 zhē teng trở mình, lăn lộn; hành hạ, giày vò; làm đi làm lại 折 zhé gấp, gập lại; bẻ gãy; chiết khấu, giảm giá 斟酌 zhēn zhuó cân nhắc, đắn đo; suy xét kỹ 争夺 zhēng duó tranh giành, giành giật; tranh đoạt 争先恐后 zhēng xiān kǒng hòu tranh nhau đi trước sợ bị tụt lại; chen nhau, đua nhau 征服 zhēng fú chinh phục, khuất phục; thu phục lòng người 挣扎 zhēng zhá vùng vẫy, giãy giụa; vật lộn, gắng gượng 证实 zhèng shí xác nhận, chứng thực; kiểm chứng 支撑 zhī chēng chống đỡ, nâng đỡ; trụ vững, gắng gượng 支配 zhī pèi chi phối, điều khiển; phân bổ, sắp xếp 支援 zhī yuán chi viện, tiếp ứng; hỗ trợ, giúp đỡ 指定 zhǐ dìng chỉ định, chỉ rõ; quy định sẵn 指责 zhǐ zé chỉ trích, trách móc; lên án 制止 zhì zhǐ ngăn chặn, ngăn cản; chặn đứng 致力于 zhì lì yú dốc sức vào, cống hiến cho; chuyên tâm làm 终止 zhōng zhǐ chấm dứt, kết thúc; đình chỉ 中断 zhōng duàn gián đoạn, ngắt quãng; cắt đứt giữa chừng 拄 zhǔ chống (gậy); tựa vào 注视 zhù shì nhìn chăm chú; dõi theo; quan sát kỹ 注重 zhù zhòng chú trọng; coi trọng; xem trọng 拽 zhuài kéo; lôi; giật 转移 zhuǎn yí chuyển dời; di chuyển; đánh lạc hướng 琢磨 zhuó mó mài giũa; gọt giũa (câu chữ); trau chuốt 着手 zhuó shǒu bắt tay vào; khởi sự; bắt đầu làm 着重 zhuó zhòng nhấn mạnh; tập trung vào; chú trọng 揍 zòu đánh; nện; đấm 阻碍 zǔ ài cản trở; gây trở ngại; ngăn trở 阻拦 zǔ lán ngăn cản; chặn lại; cản đường 阻挠 zǔ náo cản trở; ngáng trở; phá đám