赤道
Hán Việt: xích đạo
赤道 (chì dào) nghĩa là: xích đạo; đường xích đạo
Ý nghĩa của 赤道
赤道 (chì dào) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là xích đạo; đường xích đạo. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 7–9 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: equator (of the earth or astronomical body).
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "xích đạo" giúp bạn liên tưởng nghĩa "xích đạo" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 赤道
赤道附近的天气非常炎热。
Chìdào fùjìn de tiānqì fēicháng yánrè.
Thời tiết gần xích đạo vô cùng nóng bức.
这个国家位于赤道以南。
Zhège guójiā wèiyú chìdào yǐ nán.
Quốc gia này nằm ở phía nam xích đạo.