🌤️ Thời tiết & tự nhiên

Thời tiết, mùa, động thực vật, môi trường, địa lý. Tổng cộng 204 từ, sắp xếp theo cấp độ.

HSK 1 6HSK 2 3HSK 3 19HSK 4 25HSK 5 41HSK 6 94

HSK 1 6 từ

HSK 2 3 từ

HSK 3 19 từ

HSK 4 25 từ

HSK 5 41 từ

àn bờ; bờ sông; bờ biển 彩虹 cǎi hóng cầu vồng 池子 chí zi ao; bể nước; hồ nhỏ 翅膀 chì bǎng cánh (chim, côn trùng) 大象 dà xiàng con voi dǎo đảo; hòn đảo 地震 dì zhèn động đất dòng đóng băng; đông lạnh; lạnh cóng dòng hang; lỗ; hố 分布 fēn bù phân bố 鸽子 gē zi chim bồ câu gēn rễ; gốc; cội nguồn; (lượng từ) cây, sợi, chiếc 果实 guǒ shí quả; trái cây; thành quả 蝴蝶 hú dié bươm bướm; con bướm 景色 jǐng sè phong cảnh; cảnh sắc; cảnh vật láng chó sói; sói 老鼠 lǎo shǔ chuột léi sấm; sét 陆地 lù dì đất liền; lục địa 煤炭 méi tàn than đá; than 蜜蜂 mì fēng con ong; ong mật 棉花 mián hua bông; cây bông piāo bay lơ lửng; phất phơ; trôi (trong gió) 融化 róng huà tan; tan chảy; làm tan 沙漠 shā mò sa mạc 沙滩 shā tān bãi cát; bãi biển 闪电 shǎn diàn tia chớp; sét shé con rắn 石头 shí tou hòn đá; đá 天空 tiān kōng bầu trời 田野 tián yě cánh đồng; đồng ruộng; đồng nội 土地 tǔ dì đất đai; ruộng đất; lãnh thổ 兔子 tù zi con thỏ 尾巴 wěi ba cái đuôi; phần đuôi sương mù 小麦 xiǎo mài lúa mì 影子 yǐng zi bóng; cái bóng; hình bóng 预报 yù bào dự báo 灾害 zāi hài thiên tai; tai họa; thảm họa 竹子 zhú zi cây tre; cây trúc 资源 zī yuán tài nguyên; nguồn lực

HSK 6 94 từ

斑纹 bān wén vằn; sọc vằn; đốm vằn 爆发 bào fā bùng nổ; bùng phát; phun trào 北极 běi jí Bắc Cực; cực bắc 贝壳 bèi ké vỏ sò; vỏ ốc 冰雹 bīng báo mưa đá; hạt mưa đá 波浪 bō làng sóng; sóng nước; làn sóng 波涛汹涌 bō tāo xiōng yǒng sóng cuộn dữ dội; sóng gió cuồn cuộn 潮湿 cháo shī ẩm ướt; ẩm thấp; ẩm mốc 池塘 chí táng ao; ao hồ; đầm nhỏ 赤道 chì dào xích đạo; đường xích đạo 雌雄 cí xióng đực cái; trống mái; thắng thua cóng bụi; lùm; khóm 淡水 dàn shuǐ nước ngọt 岛屿 dǎo yǔ đảo; hòn đảo; quần đảo 稻谷 dào gǔ thóc; lúa 得天独厚 dé tiān dú hòu được trời phú; được thiên nhiên ưu đãi 登陆 dēng lù đổ bộ; cập bờ; (bão) đổ bộ vào đất liền 堤坝 dī bà đê đập; đê điều; đập nước 地势 dì shì địa thế; thế đất; địa hình 洞穴 dòng xué hang động; hang; hốc 陡峭 dǒu qiào dốc đứng; cheo leo; hiểm trở 泛滥 fàn làn tràn lan; lan tràn; nước tràn bờ 飞禽走兽 fēi qín zǒu shòu chim muông thú vật; cầm thú 肥沃 féi wò màu mỡ; phì nhiêu 风暴 fēng bào bão; bão tố; cơn bão biến động 风光 fēng guāng phong cảnh; cảnh sắc; vẻ vang 干旱 gān hàn khô hạn; hạn hán 灌溉 guàn gài tưới tiêu; tưới nước 海拔 hǎi bá độ cao so với mực nước biển 海滨 hǎi bīn bờ biển; ven biển 洪水 hóng shuǐ lũ lụt; nước lũ 呼啸 hū xiào rít lên; gào rú; réo 湖泊 hú pō hồ; hồ nước 花瓣 huā bàn cánh hoa 荒凉 huāng liáng hoang vắng; hoang vu; tiêu điều 混浊 hùn zhuó đục; vẩn đục; ngột ngạt 火焰 huǒ yàn ngọn lửa; lửa cháy 降临 jiàng lín buông xuống; ập đến; giáng xuống jīng thân cây; cọng; cuống kēng hố; hầm; lỗ trũng 枯竭 kū jié cạn kiệt; khô cạn; kiệt quệ 昆虫 kūn chóng côn trùng; sâu bọ 辽阔 liáo kuò bao la; rộng lớn; mênh mông 笼罩 lǒng zhào bao trùm; bao phủ; phủ kín 蔓延 màn yán lan rộng; lan tràn; lây lan 茫茫 máng máng mênh mông; bao la mờ mịt 茂盛 mào shèng um tùm; tươi tốt; sum suê 萌芽 méng yá nảy mầm; manh nha; mầm mống 弥漫 mí màn lan tỏa khắp; mù mịt; bao phủ 排放 pái fàng thải ra; xả thải; phát thải pàn bờ; ven; bên cạnh 盆地 pén dì bồn địa; lòng chảo 平原 píng yuán đồng bằng; bình nguyên 屏障 píng zhàng lá chắn; bức bình phong; hàng rào che chắn 瀑布 pù bù thác nước 气象 qì xiàng khí tượng; hiện tượng thời tiết; cảnh tượng 气压 qì yā khí áp; áp suất không khí 晴朗 qíng lǎng quang đãng; trời trong nắng đẹp 丘陵 qiū líng đồi; vùng đồi thấp quǎn chó; khuyển 山脉 shān mài dãy núi; mạch núi 闪烁 shǎn shuò lấp lánh; nhấp nháy; nói lấp lửng 上游 shàng yóu thượng nguồn; thượng du; nhóm dẫn đầu shāo ngọn (cây); đầu ngọn; chỗ cuối 摄氏度 shè shì dù độ C; độ bách phân 生机 shēng jī sức sống; sinh khí; cơ hội sống 生态 shēng tài sinh thái; môi trường sinh thái 牲畜 shēng chù gia súc; súc vật nuôi 盛开 shèng kāi nở rộ; nở rực rỡ 台风 tái fēng bão; cơn bão nhiệt đới 土壤 tǔ rǎng đất; thổ nhưỡng; môi trường nuôi dưỡng 温带 wēn dài ôn đới; vùng ôn đới suối; khe suối 夕阳 xī yáng nắng chiều; mặt trời lặn; hoàng hôn xiá ráng trời; ráng mây 峡谷 xiá gǔ hẻm núi; hẻm vực; thung lũng sâu 悬崖峭壁 xuán yá qiào bì vách núi cheo leo; vực sâu vách đá dựng đứng 淹没 yān mò nhấn chìm; ngập chìm; lấn át (âm thanh) 严寒 yán hán rét buốt; giá rét khắc nghiệt 沿海 yán hǎi ven biển; duyên hải; vùng ven biển 炎热 yán rè nóng bức; oi bức; nóng như thiêu 岩石 yán shí đá; tảng đá; nham thạch (đá trong tự nhiên) cánh (chim, máy bay); cánh bên 园林 yuán lín vườn cảnh; hoa viên; công viên cây xanh 源泉 yuán quán nguồn; cội nguồn; suối nguồn 蕴藏 yùn cáng chứa đựng; tiềm ẩn; ẩn chứa 灾难 zāi nàn thảm họa; tai họa; tai ương 沼泽 zhǎo zé đầm lầy; vùng đất ngập nước 照耀 zhào yào chiếu sáng; rọi sáng; tỏa sáng zhī cành cây, nhánh; chiếc, cây (lượng từ cho vật dài) 支流 zhī liú chi lưu, nhánh sông; mặt thứ yếu 种子 zhǒng zi hạt giống; mầm mống zhū cây (lượng từ); gốc cây; thân cây 壮丽 zhuàng lì tráng lệ; hùng vĩ tươi đẹp