毫米
Hán Việt: hào mễ
毫米 (háo mǐ) nghĩa là: mi-li-mét
Ý nghĩa của 毫米
毫米 (háo mǐ) là lượng từ trong tiếng Trung, nghĩa là mi-li-mét. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 6 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: millimeter.
💡 Mẹo dùng: Bằng một phần nghìn mét, nhỏ hơn 厘米 mười lần.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "hào mễ" giúp bạn liên tưởng nghĩa "mi-li-mét" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 毫米
昨晚下了十毫米的雨。
Zuówǎn xiàle shí háomǐ de yǔ.
Đêm qua mưa mười mi-li-mét.
这块板子厚三毫米。
Zhè kuài bǎnzi hòu sān háomǐ.
Tấm ván này dày ba mi-li-mét.