雷达
Hán Việt: lôi đạt
雷达 (léi dá) nghĩa là: ra đa
Ý nghĩa của 雷达
雷达 (léi dá) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là ra đa. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 7–9 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: radar (loanword).
💡 Mẹo dùng: Từ mượn theo âm; tiếng Việt cũng phiên là ra đa.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "lôi đạt" giúp bạn liên tưởng nghĩa "ra đa" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 雷达
这艘船装了先进的雷达。
Zhè sōu chuán zhuāng le xiānjìn de léidá.
Con tàu này lắp ra đa tiên tiến.
雷达发现了远处的飞机。
Léidá fāxiàn le yuǎnchù de fēijī.
Ra đa đã phát hiện máy bay ở đằng xa.