乞丐
Hán Việt: khất cái
乞丐 (qǐ gài) nghĩa là: người ăn xin; kẻ ăn mày
Ý nghĩa của 乞丐
乞丐 (qǐ gài) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là người ăn xin; kẻ ăn mày. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 7–9 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: beggar.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "khất cái" giúp bạn liên tưởng nghĩa "người ăn xin" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 乞丐
街角坐着一个老乞丐。
Jiējiǎo zuò zhe yí ge lǎo qǐgài.
Ở góc phố có một người ăn xin già ngồi đó.
他给了乞丐一些零钱。
Tā gěi le qǐgài yìxiē língqián.
Anh ấy cho người ăn xin một ít tiền lẻ.