👨‍👩‍👧 Gia đình & con người

Thành viên gia đình, nghề nghiệp, quan hệ xã hội, cách gọi người. Tổng cộng 134 từ, sắp xếp theo cấp độ.

HSK 1 7HSK 2 9HSK 3 9HSK 4 9HSK 5 35HSK 6 46

HSK 1 7 từ

HSK 2 9 từ

HSK 3 9 từ

HSK 4 9 từ

HSK 5 35 từ

宝贝 bǎo bèi bảo bối; cục cưng; bé yêu 吵架 chǎo jià cãi nhau; cãi vã 成长 chéng zhǎng trưởng thành; lớn lên; phát triển 对象 duì xiàng đối tượng; người yêu (để kết hôn) 妇女 fù nǚ phụ nữ 个人 gè rén cá nhân; bản thân; riêng tôi 公主 gōng zhǔ công chúa 姑姑 gū gu cô (em hoặc chị gái của bố) 姑娘 gū niang cô gái; thiếu nữ; con gái 婚礼 hūn lǐ lễ cưới; đám cưới; hôn lễ 婚姻 hūn yīn hôn nhân 伙伴 huǒ bàn bạn; đồng bạn; đối tác 家庭 jiā tíng gia đình 家务 jiā wù việc nhà 家乡 jiā xiāng quê hương; quê nhà jià gả; lấy chồng; đi lấy chồng 舅舅 jiù jiu cậu (anh hoặc em trai của mẹ) 姥姥 lǎo lao bà ngoại 离婚 lí hūn ly hôn; ly dị 年纪 nián jì tuổi; tuổi tác 青春 qīng chūn thanh xuân; tuổi trẻ 青少年 qīng shào nián thanh thiếu niên cưới (vợ); lấy vợ 去世 qù shì qua đời; mất; từ trần 人生 rén shēng cuộc đời; đời người; nhân sinh 太太 tài tai vợ; bà (cách gọi lịch sự); phu nhân 王子 wáng zǐ hoàng tử; con trai vua 相处 xiāng chǔ chung sống; ở cùng; hòa hợp 小伙子 xiǎo huǒ zi chàng trai; anh chàng; cậu thanh niên 孝顺 xiào shùn hiếu thảo; hiếu thuận 兄弟 xiōng dì anh em; anh em trai 英俊 yīng jùn đẹp trai; tuấn tú; khôi ngô 主人 zhǔ rén chủ nhân; chủ nhà; người chủ 嘱咐 zhǔ fù dặn dò; căn dặn 祖先 zǔ xiān tổ tiên; ông bà tổ tiên

HSK 6 46 từ

伴侣 bàn lǚ bạn đời; người bạn đồng hành 保姆 bǎo mǔ người giúp việc; bảo mẫu; vú em 辫子 biàn zi bím tóc; đuôi sam; sơ hở bị nắm thóp 伯母 bó mǔ bác gái; vợ của bác trai 操劳 cāo láo làm lụng vất vả; lo toan; nhọc lòng chăm lo 成员 chéng yuán thành viên; hội viên 出身 chū shēn xuất thân; thành phần gia đình; gốc gác 大伙儿 dà huǒ r mọi người; tất cả chúng ta; cả nhà 诞生 dàn shēng ra đời; chào đời; hình thành 分手 fēn shǒu chia tay; chia tay người yêu; từ biệt 夫妇 fū fù vợ chồng; đôi vợ chồng 夫人 fū ren phu nhân; bà; quý bà 抚养 fǔ yǎng nuôi dưỡng; nuôi nấng 公婆 gōng pó bố mẹ chồng 和睦 hé mù hòa thuận; êm ấm; thuận hòa 后代 hòu dài đời sau; con cháu; hậu duệ 籍贯 jí guàn nguyên quán; quê quán 家常 jiā cháng chuyện nhà; chuyện thường ngày; dân dã 家伙 jiā huo gã; tên; thằng cha; đồ nghề 家属 jiā shǔ người nhà; thân nhân; gia quyến 教养 jiào yǎng sự giáo dưỡng; nề nếp; sự dạy dỗ 美满 měi mǎn mỹ mãn; hạnh phúc trọn vẹn 配偶 pèi ǒu vợ hoặc chồng; người bạn đời 乞丐 qǐ gài người ăn xin; kẻ ăn mày 容貌 róng mào dung mạo; diện mạo; nhan sắc 嫂子 sǎo zi chị dâu 绅士 shēn shì quý ông; người đàn ông lịch thiệp 生育 shēng yù sinh đẻ; sinh con; nuôi dạy con 世代 shì dài đời; nhiều đời; thế hệ 逝世 shì shì qua đời; từ trần 双胞胎 shuāng bāo tāi sinh đôi; cặp song sinh 探望 tàn wàng thăm; thăm hỏi; đi thăm 天才 tiān cái thiên tài; tài năng bẩm sinh 天伦之乐 tiān lún zhī lè niềm vui sum vầy gia đình; hạnh phúc đoàn viên 团圆 tuán yuán đoàn tụ; sum họp 娃娃 wá wa em bé; đứa trẻ; búp bê 媳妇 xí fù con dâu; vợ 新郎 xīn láng chú rể 新娘 xīn niáng cô dâu 依靠 yī kào dựa vào; nương tựa; chỗ dựa 婴儿 yīng ér em bé; trẻ sơ sinh 岳父 yuè fù bố vợ; nhạc phụ 长辈 zhǎng bèi bậc bề trên; người lớn trong họ; thế hệ trước 照料 zhào liào chăm sóc; trông nom; chăm nom 祖父 zǔ fù ông nội 做主 zuò zhǔ quyết định; đứng ra làm chủ; bênh vực