水龙头
Hán Việt: thủy long đầu
水龙头 (shuǐ lóng tóu) nghĩa là: vòi nước
Ý nghĩa của 水龙头
水龙头 (shuǐ lóng tóu) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là vòi nước. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 7–9 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: faucet; tap.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "thủy long đầu" giúp bạn liên tưởng nghĩa "vòi nước" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 水龙头
请把水龙头关紧一点。
Qǐng bǎ shuǐlóngtóu guān jǐn yīdiǎn.
Làm ơn khóa vòi nước chặt lại một chút.
厨房的水龙头又漏水了。
Chúfáng de shuǐlóngtóu yòu lòushuǐ le.
Vòi nước trong bếp lại bị rò rồi.