无穷无尽
wú qióng wú jìn
Hán Việt: vô cùng vô tận

无穷无尽 (wú qióng wú jìn) nghĩa là: vô cùng vô tận; không bao giờ hết

Ý nghĩa của 无穷无尽

无穷无尽 (wú qióng wú jìn) là cụm từ trong tiếng Trung, nghĩa là vô cùng vô tận; không bao giờ hết. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0). Từ này không nằm trong đại cương HSK 3.0, nhưng vẫn là từ thông dụng. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: vast and limitless (idiom); endless span of time; no vestige of a beginning; no prospect of an end.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "vô cùng vô tận" giúp bạn liên tưởng nghĩa "vô cùng vô tận" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Câu ví dụ với 无穷无尽

大自然的力量无穷无尽。
Dàzìrán de lìliàng wúqióng-wújìn.
Sức mạnh của thiên nhiên là vô cùng vô tận.
他有无穷无尽的好点子。
Tā yǒu wúqióng-wújìn de hǎo diǎnzi.
Anh ấy có vô vàn ý tưởng hay.

Từ liên quan