无忧无虑
Hán Việt: vô ưu vô lự
无忧无虑 (wú yōu wú lǜ) nghĩa là: vô tư lự; không lo không nghĩ
Ý nghĩa của 无忧无虑
无忧无虑 (wú yōu wú lǜ) là cụm từ trong tiếng Trung, nghĩa là vô tư lự; không lo không nghĩ. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 7–9 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: carefree and without worries (idiom).
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "vô ưu vô lự" giúp bạn liên tưởng nghĩa "vô tư lự" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Câu ví dụ với 无忧无虑
童年生活是无忧无虑的。
Tóngnián shēnghuó shì wúyōu-wúlǜ de.
Cuộc sống tuổi thơ thật vô tư lự.
他过着无忧无虑的日子。
Tā guò zhe wúyōu-wúlǜ de rìzi.
Anh ấy sống những ngày không lo không nghĩ.