优
Âm Hán Việt: ưu
Chữ 优 nghĩa là gì?
Chữ 优 đọc là yōu, âm Hán Việt là "ưu". Chữ này thuộc bộ 人 (thêm 4 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: superior, excellent; actor.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 9 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 优 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 亻 gợi nghĩa, phần 尤 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.