使
Âm Hán Việt: sử, sứ
Chữ 使 nghĩa là gì?
Chữ 使 đọc là shǐ, âm Hán Việt là "sử, sứ". Chữ này thuộc bộ 人 (thêm 6 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: cause, send on a mission, order; envoy, messenger, ambassador.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 9 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 使 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.