停
tíng
Âm Hán Việt: đình
bộ 人 11 nét xuất hiện từ HSK 4 4 từ

Chữ 停 nghĩa là gì?

Chữ 停 đọc là tíng, âm Hán Việt là "đình". Chữ này thuộc bộ 人 (thêm 9 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: stop, suspend, delay; suitable.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 停 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 亻 gợi nghĩa, phần 亭 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 停

Chữ khác cùng bộ 人