厕
cè
Âm Hán Việt: xí
bộ 厂 8 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 厕 nghĩa là gì?

Chữ 厕 đọc là cè, âm Hán Việt là "xí". Chữ này thuộc bộ 厂 (thêm 6 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: mingle with; toilet, lavatory.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 厕 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc trên trái. Phần 厂 gợi nghĩa, phần 则 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 厕

Chữ khác cùng bộ 厂