厢
xiāng
Âm Hán Việt: sương
bộ 厂 11 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 厢 nghĩa là gì?

Chữ 厢 đọc là xiāng, âm Hán Việt là "sương". Chữ này thuộc bộ 厂 (thêm 9 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: side-room, wing; theatre box.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 厢 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc trên trái. Phần 厂 gợi nghĩa, phần 相 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 厢

Chữ khác cùng bộ 厂