叙
xù
Âm Hán Việt: tự
bộ 又 9 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 叙 nghĩa là gì?

Chữ 叙 đọc là xù, âm Hán Việt là "tự". Chữ này thuộc bộ 又 (thêm 7 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: express, state, relate, narrate.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 叙 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 又 gợi nghĩa, phần 余 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 叙

Chữ khác cùng bộ 又