塑
sù
Âm Hán Việt: tố
bộ 土 13 nét xuất hiện từ HSK 4 3 từ

Chữ 塑 nghĩa là gì?

Chữ 塑 đọc là sù, âm Hán Việt là "tố". Chữ này thuộc bộ 土 (thêm 10 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: model in clay, sculpt; plastics.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 塑 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 土 gợi nghĩa, phần 朔 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 塑

Chữ khác cùng bộ 土