姐
jie, jiě
Âm Hán Việt: thư, tỷ
bộ 女 8 nét xuất hiện từ HSK 0 4 từ

Chữ 姐 nghĩa là gì?

Chữ 姐 đọc là jie, jiě, âm Hán Việt là "thư, tỷ". Chữ này thuộc bộ 女 (thêm 5 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: elder sister, young lady.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 姐 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 女 gợi nghĩa, phần 且 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 姐

Chữ khác cùng bộ 女