张
Âm Hán Việt: trương
Chữ 张 nghĩa là gì?
Chữ 张 đọc là zhāng, âm Hán Việt là "trương". Chữ này thuộc bộ 弓 (thêm 4 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: stretch, extend, expand; sheet.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 6 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 张 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 弓 gợi nghĩa, phần 长 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.