挽
wǎn
Âm Hán Việt: vãn
bộ 手 10 nét xuất hiện từ HSK 6 2 từ

Chữ 挽 nghĩa là gì?

Chữ 挽 đọc là wǎn, âm Hán Việt là "vãn". Chữ này thuộc bộ 手 (thêm 7 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: pull; pull back, draw back.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 挽 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 扌 gợi nghĩa, phần 免 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 挽

Chữ khác cùng bộ 手