换
huàn
Âm Hán Việt: hoán
bộ 手 10 nét xuất hiện từ HSK 3 3 từ

Chữ 换 nghĩa là gì?

Chữ 换 đọc là huàn, âm Hán Việt là "hoán". Chữ này thuộc bộ 手 (thêm 7 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: change.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 换 được ghép từ đâu?

换 = 扌 + 奂

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 扌 gợi nghĩa, phần 奂 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 换

Chữ khác cùng bộ 手