掩
yǎn
Âm Hán Việt: yểm
bộ 手 11 nét xuất hiện từ HSK 6 3 từ

Chữ 掩 nghĩa là gì?

Chữ 掩 đọc là yǎn, âm Hán Việt là "yểm". Chữ này thuộc bộ 手 (thêm 8 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: to cover (with the hand); shut, conceal; ambush.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 掩 được ghép từ đâu?

掩 = 扌 + 奄

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 扌 gợi nghĩa, phần 奄 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 掩

Chữ khác cùng bộ 手