摆
bǎi
Âm Hán Việt: bãi, bài
bộ 手 13 nét xuất hiện từ HSK 5 3 từ

Chữ 摆 nghĩa là gì?

Chữ 摆 đọc là bǎi, âm Hán Việt là "bãi, bài". Chữ này thuộc bộ 手 (thêm 10 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: put, place; display; swing, sway.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 摆 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 扌 gợi nghĩa, phần 罢 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 摆

Chữ khác cùng bộ 手